| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hướng dẫn chi tiết cách lập đề xuất kinh doanh hiệu quả và thành công
Năm XB:
2010 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
658.1522 MU-W
|
Tác giả:
Jean Wilson Murray; Mai Hiên dịch |
Các đề xuất kinh doanh được lập ra nhằm mục đích huy động vốn, chào bán các dịch vụ chuyên ngành, các sản phẩm cho khách hàng hoặc thuyết phục ông...
|
Bản điện tử
|
|
Dự báo chiến lược trong kinh doanh : Một phương pháp tiếp cận cấu trúc luận để định hình tương lai công việc kinh doanh
Năm XB:
2010 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.401 SI-R
|
Tác giả:
Simon Ramon, Ronald Sugar; Trần Phi Tuấn dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
One page talent management: Eliminating complexity, adding value
Năm XB:
2010 | NXB: Harvard Business Press
Từ khóa:
Số gọi:
658.301 MA-E
|
Tác giả:
Marc Effron |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Edward Blackwell; Thu Hương dịch, Thanh Minh hiệu đính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Quân, Mai Quốc Chánh, Nguyễn Tấn Thịnh, Lương Văn Úc |
Trình bày đại cương quản trị nhân lực trong các doanh nghiệp; phân tích và thiết kế công việc; kế hoạch nhân lực; tuyển dụng và bố trí nhân lực;...
|
Bản giấy
|
||
Quản lý thời gian : Giải pháp chuyên nghiệp cho những thách thức thường nhật /
Năm XB:
2009 | NXB: Tri Thức
Số gọi:
650.1 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Công Điều |
Cuốn sách này là cẩm nang giúp bạn cân đối thời gian như thế nào, đánh giá và lập kế hoạch, kiểm soát thời gian...
|
Bản giấy
|
|
Tiếp thị số: Hướng dẫn thiết yếu cho TRuyền thông mới & Digital Marketing
Năm XB:
2009 | NXB: Tri Thức
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 WE-K
|
Tác giả:
Wertime Kent; Fenwick Ian |
Cuốn sách này nói về phương tiện truyền thông mới và tiếp thị trong thế kỷ XXI; các kênh kỹ thuật số; khung kế hoạch tiếp thị số...
|
Bản giấy
|
|
Tối ưu hóa môi trường lên men tạo chất hoạt hóa bề mặt sinh học của một số chủng nấm men biển bằng phương pháp kế hoạch hóa thực nghiệm
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thanh Hoàng,GVHD: TS. Lại Thúy HIền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Dự án kế hoạch kinh doanh từ ý tưởng đến văn bản hoàn chỉnh : Sách tham khảo /
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
658 DO-C
|
Tác giả:
TS.Đỗ Minh Cương;KS.Đỗ Huy Khánh;TS.Vũ Quốc Ngữ |
Tài liệu cung cấp các thông tin về dự án và kế hoạch kinh doanh từ ý tưởng đến văn bản hoàn chỉnh.
|
Bản giấy
|
|
Khởi thuật : Mười một bí quyết gây dựng doanh nghiệp /
Năm XB:
2007 | NXB: Tri Thức
Số gọi:
658.11 KA-G
|
Tác giả:
Kawasaki Guy, Hoàng Anh, Đào Hằng, Thu Hương, Nguyễn Cảnh Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Anne Gregory; Trung An, Việt Hà biên dịch |
Công tác hoạch định và quản lý; PR trong bối cảnh thực tiễn; Bắt đầu quá trình hoạch định; Phân tích, thiết lập mục tiêu; Tìm hiểu công chúng và...
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp hoạch định chiến lược
Năm XB:
2007 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 HU-H
|
Tác giả:
Hương Huy (biên dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|