| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình lý thuyết mô hình toán kinh tế
Năm XB:
2007 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Số gọi:
330.1071 HO-T
|
Tác giả:
PGS. TS Hoàng Đình Tuấn. |
Giới thiệu phương pháp mô hình và tiếp cận hệ thống trong nghiên cứu kinh tế. Mô hình tối ưu trong kinh tế. Mô hình cân bằng kinh tế. Mô hình kinh...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình lý thuyết quản trị kinh doanh
Năm XB:
1998 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
658.0071 NG-H
|
Tác giả:
PTS. Nguyễn Ngọc Huyền, TS. Nguyễn Thị Hồng Thủy, PTS. Mai Văn Bưu |
Trình bày những kiến thức cơ bản về kinh doanh và quản trị kinh doanh. Các nguyên tắc và phương pháp quản trị kinh doanh. Vận dụng các qui luật,...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình lý thuyết tài chính - tiền tệ
Năm XB:
2012 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
332.4 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Tài chủ biên. |
Trình bày đại cương về tài chính và tiền tệ. Tổng quan về hệ thống tài chính, ngân sách nhà nước, tài chính doanh nghiệp và thị trường tài chính....
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Hữu Tài; TS. Nguyễn Thị Bất... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình lý thuyết tài chính tiền tệ
Năm XB:
2013 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Từ khóa:
Số gọi:
332.4 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến Hùng |
Giới thiệu tổng quan về tài chính và tiền tệ. Trình bày về tín dụng và lãi suất tín dụng, thị trường tài chính, các tổ chức trung gian tài chính,...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Chu Văn Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Bình |
Tín hiệu và nhiễu; Cơ sở lý thuyết thông tin thống kê; cơ sở lý thuyết mã hoá; lý thuyết thu tối ưu; Mật mã
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Bình |
Tín hiệu và nhiễu; Cơ sở lý thuyết thông tin thống kê; cơ sở lý thuyết mã hoá; lý thuyết thu tối ưu; Mật mã
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình lý thuyết và thực hành vẽ trên máy tính Autocad 2011
Năm XB:
2011 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Lê Châu Thành |
Trình bày các vấn đề cơ bản về AutoCAD, các lệnh vẽ và hiệu chỉnh cơ bản, các lệnh hiệu chỉnh, quan sát và quản lý đối tượng, ghi kích thước và chữ...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình lý thuyết xác suất và thống kê toán
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
519.2071 HO-N
|
Tác giả:
ThS Hoàng Ngọc Nhậm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình môn học Lý thuyết Marketing
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Ngoại thương
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thoan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Nghiệp vụ ngoại thương
Năm XB:
2019 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
382.071 TA-L
|
Tác giả:
PGS.TS. Tạ Lợi |
Cung cấp các kiến thức cơ bản về: nghiệp vụ thiết kế nhãn hiệu và xúc tiến xuất nhập khẩu, lập và xét duyệt phương án kinh doanh trong ngoại...
|
Bản giấy
|