| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Vương Các |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Vui học tiếng Anh : Trau dồi tiếng Anh qua nhẽng mẩu truyện song ngữ /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
428 TH-C
|
Tác giả:
Thanh Châu |
Gồm những đề tài liên quan đến học đường, gia đình, y tế, cách ứng xử và các truyện vui về danh nhân thế giới.
|
Bản giấy
|
|
120 mẩu chuyện ngụ ngôn hè phố Tập 1 : Song ngữ Anh - Việt /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
823 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Thiện Văn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
90 Mẫu phỏng vấn và đơn xin việc Anh Việt các ngành kinh doanh và tài chính : 90 Resumes for Financial and Trading Careers /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 MI-D
|
Tác giả:
Minh Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
120 mẩu chuyện ngụ ngôn hè phố Tập 2 : Song ngữ Anh - Việt /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
823 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Thiện Văn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Dương Hồng, Lê Bình |
Nội dung bao gồm nhiều tình huống trong sinh hoạt hàng ngày từ các lĩnh vực du lịch, tham quan thắng cảnh, thành phố, ăn nghỉ tại khách sạn, nhà...
|
Bản giấy
|
||
Laughter, the best medicine : Tiếng Anh thực hành - Song ngữ Anh Việt /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Hải Phòng
Số gọi:
428 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Dương |
Gồm 363 mẩu chuyện hài hước, một số lớn phản ánh đời sống thật ở Mỹ, được chọn lọc từ hàng ngàn chuyện khôi hài, là một tập truyện thật sự thú vị...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hương Thủy, Anh Đào |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thế giới động vật : Tuyển chọn các bài luyện dịch Việt - Anh theo chủ điểm / Selections of Vietnamese - English translations in focus. /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Tâm |
Sưu tập và giới thiệu gần 100 loài động vật từ các loài lưỡng cư đến động vật giáp xác, từ các động vật ăn thịt sống đến các loài đã bị tuyệt...
|
Bản giấy
|
|
kèm lời giải - Song ngữ Pháp - Việt / : kèm lời giải - Song ngữ Pháp - Việt /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
445 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Tuấn, Tăng Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số vấn đề khảo cổ ở miền nam Việt Nam : Some archaeological achievements in southern Viet Nam / Trung tâm nghiên cứu khảo cổ học : Some archaeological achievements in southern Viet Nam /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
959.77 MOT
|
Tác giả:
Trung tâm nghiên cứu khảo cổ học |
Tập kỷ yếu công bố nhiều công trình nghiên cứu, các tư liệu, các báo cáo điều tra thám sát và khai quật khảo cổ học, các báo cáo khoa học đúc kết...
|
Bản giấy
|
|
Vui chơi để học tiếng Pháp : Tài liệu song ngữ Pháp - Việt /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
445 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Hạnh; Thủy Tiên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|