| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Triều Nguyên |
Tập hợp và giải nghĩa 2056 đơn vị tục ngữ thường dùng trong giao tiếp, ứng xử về đời sống xã hội, đời sống tinh thần của con người
|
Bản giấy
|
||
Sự phản ánh quan hệ gia đình, xã hội trong tục ngữ ca dao
Năm XB:
2011 | NXB: Lao Động
Số gọi:
398.909597 DO-B
|
Tác giả:
Đỗ Thị Bảy |
Gồm những bài nghiên cứu về quan hệ gia đình, xã hội trong tục ngữ ca dao, đồng thời so sánh những điểm tương đồng và khác biệt trong tục ngữ ca...
|
Bản giấy
|
|
Ứng xử cổ truyền với tự nhiên và xã hội của người Việt châu thổ Bắc Bộ qua ca dao, tục ngữ
Năm XB:
2011 | NXB: Lao Động
Số gọi:
398.909597 TR-A
|
Tác giả:
Trần Thuý Anh |
Gồm các bài nghiên cứu về ứng xử cổ truyền với tự nhiên và xã hội như trời, đất, nước, khí hậu, hệ sinh thái; mô hình cổ truyền và mô hình mới về...
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử Việt Nam trong tục ngữ - ca dao
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
398.809597 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Nghĩa Dân |
Giới thiệu khái quát tục ngữ ca dao về lịch sử. Nghiên cứu các tiêu chí để xác định tục ngữ ca dao về lịch sử, nội dung của tục ngữ ca dao về lịch...
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu địa danh qua tục ngữ, ca dao Phú Yên
Năm XB:
2011 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
398.90959755 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Chúc |
Khái quát sự hình thành và ý nghĩa của địa danh theo dòng lịch sử, cụ thể được biểu hiện qua tục ngữ ca dao Phú Yên như: địa danh Cù Mông, vịnh...
|
Bản giấy
|
|
Tục ngữ - ca dao Nam Định
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
398.90959738 TR-N
|
Tác giả:
Trần Đăng Ngọc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tục ngữ ca dao trong một số sách Hán Nôm (Sắp xếp theo vần chữ cái từ A-Z)
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi:
398 TR-C
|
Tác giả:
Trần Đức Các (Sưu tầm, biên dịch, giới thiệu) |
Cuốn sách tập hợp các tác phẩm thơ ca dân gian trong những cuốn sách Hán Nôm như: Nam phong giải trào; Quốc phong thi hợp thái; Thanh Hóa quan...
|
Bản giấy
|
|
Tổng tập văn học dân gian xứ Huế Tập 4, Tục ngữ
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
398.90959749 TR-N
|
Tác giả:
Triều Nguyên. |
Trình bày khái lược về tục ngữ xứ Huế. Giới thiệu tuyển chọn tục ngữ xứ Huế có chú giải
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Gs. Nguyễn Lân |
Giải thích cách dùng và ý nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ nói lên một nhận xét về tâm lý, một lời phê phán khen, chê; một câu khuyên nhủ, hoặc một...
|
Bản giấy
|
||
Tục ngữ, ca dao về quan hệ gia đình
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
398.809597 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Việt Long |
Trình bày những yếu tố trong quan hệ gia đình được phản ánh qua tục ngữ, ca dao. Phân tích những quan hệ chính trong gia đình người Việt thể hiện...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Tiến Kỳ chủ biên, Nguyễn Đức Can |
Tìm hiểu về mảnh đất và truyền thống văn học Hưng Yên. Những điểm nổi bật về giá trị, công việc sưu tầm và nội dung phản ánh của tục ngữ, ca dao....
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Triều Nguyên |
Nghiên cứu về tục ngữ, hệ thống các mô hình của những câu tục ngữ cùng nghĩa, xem xét cách thức sử dụng hình ảnh tạo nghĩa và các loại nghĩa của...
|
Bản giấy
|