| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Huy Côn |
Từ điển bách khoa xây dựng có nội dung rộng và phong phú, bao gồm các thuật ngữ về toán học, cơ học, tin học, vật liệu xây dựng, kiến trúc, kết...
|
Bản giấy
|
||
Từ điển Bách Khoa đất nước con người Việt Nam
Năm XB:
2010 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
915.97003 NG-C
|
Tác giả:
GS.NGND Nguyễn Văn Chiển; TS Trịnh Tất Đạt (Đồng chủ biên) |
Giới thiệu khoảng 2 vạn mục từ tiếng Việt, phản ánh các lĩnh vực liên quan đến đất nước và con người Việt Nam như: lịch sử, địa lí, dân tộc, tổ...
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế từ điển viết tắt trực tuyến cho sinh viên chuyên ngành quản trị du lịch, khách sạn khoa Du lịch - Viện đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 VU-O
|
Tác giả:
Vũ Thị Kim Oanh; GVHD: Trần Thị Nguyệt Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hồ, Vũ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Huỳnh, Diệu Vinh |
Cuốn sách cung cấp từ phiên Việt Hán nhằm đáp ứng nhu cầu tìm hiểu, nghiên cứu ngôn ngữ và văn hóa Trung Hoa
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hồ Sĩ Đàm, Hồ Cẩm Hà, Nguyễn Việt Hà, Trần Đỗ Hùng |
Gồm khoảng 600 từ và thuật ngữ tin học có trong sách giáo khoa ở trường phổ thông
|
Bản giấy
|
||
Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Trung thông dụng
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Hồng Đức
Từ khóa:
Số gọi:
495 GI-L
|
Tác giả:
Gia Linh |
Gồm hơn 600 cụm từ đồng nghĩa và 1300 từ thông dụng.
|
Bản giấy
|
|
Từ điển trái nghĩa tiếng Trung thông dụng
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Hồng Đức
Từ khóa:
Số gọi:
495 GI-L
|
Tác giả:
Gia Linh |
Gồm hơn 2000 cặp từ trái nghĩa và gần 6000 câu ví dụ kèm theo.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Biên soạn: Nguyễn Phước Hậu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS. Phùng Văn Vận (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trương Văn Giới, Lê Khắc Kiều Lục |
Cuốn sách cung cấp trên 60.000 từ phiên Hán Việt nhằm đáp ứng nhu cầu tìm hiểu, nghiên cứu ngôn ngữ và văn hóa Trung Hoa
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trương Văn Giới, Trịnh Trung Hiếu |
Cung cấp những từ vựng cơ bản thường dùng, ngoài ra còn một số từ ngữ đang lưu hành hiện nay thục các lĩnh vực đời sống xã hội và nghiên cứu khoa học.
|
Bản giấy
|