| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Michael E. Porter. |
Tác giả mô tả một công ty đã giành được lợi thế trước các đối thủ cạnh tranh như thế nào, giới thiệu một cách thức hoàn toàn mới trong việc tìm...
|
Bản giấy
|
||
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005.7 DO-L
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Lôi |
Giới thiệu chung về cấu trúc dữ liệu và giải thuật; thiết kế và phân tích giải thuật, giải thuật đệ quy, cấu trúc mảng, đồ thị và cấu trúc phi...
|
Bản giấy
|
|
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
005.73 DO-L
|
Tác giả:
PGS Đỗ Xuân Lôi |
Cuốn sách bao gồm 11 chương , chủ yếu giới thiệu các kiến thức cần thiết cho 90 tiết học, cả lý thuyết và bài tập.
|
Bản giấy
|
|
"Tổng hợp, nghiên cứu cấu trúc và hoạt tính sinh học của 4N-Methyl Thiosemicacbazon Furandehit và phức chất đồng(II) của chúng"
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Thị Hồng, GVHD: TS. Nguyễn Thị Phương Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các bài nghiên cứu lý luận phê bình dịch thuật kiến trúc T.3
Năm XB:
2005 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720 ĐA-H
|
Tác giả:
Đặng Thái Hoàng. |
Các bài nghiên cứu, lý luận về lý thuyết và các hình thức kiến trúc như: ký hiệu học kiến trúc, kiến trúc hiện đại mới, chủ nghĩa hậu hiện đại...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Hàn Viết Thuận |
Trình bày những kiến thức cơ bản về cấu trúc dữ liệu và giải thuật. Phân tích các loại cấu trúc cơ bản như: cấu trúc dữ liệu mảng, cấu trúc dữ liệu...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình cấu trúc dữ liệu và giải thuật : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.73 DO-L
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Lôi |
Giải thuật; Cấu trúc mảng; Danh sách;Ngăn xếp và hàng đợi..
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Quang Vinh |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cấu trúc máy vi tình
|
Bản giấy
|
||
Trau dồi ngữ pháp và từ vựng tiếng Anh :
Năm XB:
2005 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
425 XU-B
|
Tác giả:
Xuân Bá |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cấu trúc và lập trình các hệ xử lý tín hiệu số
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.382 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Tăng Cường, Phan Quốc Thắng |
Cấu trúc các hệ xử lí tín hiệu số: Bộ xử lí tín hiệu số, cấu trúc họ cơ sở DSP5. 6000, lỗi của module xử lí trung tâm ...Lập trình các hệ xử lí,...
|
Bản giấy
|
|
Máy tính cấu trúc và lập trình Tập 2
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
004 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Tăng Cường, Phan Quốc Thắng, Vũ Hữu Nghị. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Máy tính cấu trúc và lập trình Tập 1
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
004 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Tăng Cường, Phan Quốc Thắng, Vũ Hữu Nghị. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|