| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Thế giới động vật : Tuyển chọn các bài luyện dịch Việt - Anh theo chủ điểm / Selections of Vietnamese - English translations in focus. /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Tâm |
Sưu tập và giới thiệu gần 100 loài động vật từ các loài lưỡng cư đến động vật giáp xác, từ các động vật ăn thịt sống đến các loài đã bị tuyệt...
|
Bản giấy
|
|
Một số vấn đề khảo cổ ở miền nam Việt Nam : Some archaeological achievements in southern Viet Nam / Trung tâm nghiên cứu khảo cổ học : Some archaeological achievements in southern Viet Nam /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
959.77 MOT
|
Tác giả:
Trung tâm nghiên cứu khảo cổ học |
Tập kỷ yếu công bố nhiều công trình nghiên cứu, các tư liệu, các báo cáo điều tra thám sát và khai quật khảo cổ học, các báo cáo khoa học đúc kết...
|
Bản giấy
|
|
Nụ cười nước Anh : Song ngữ Anh - Việt /
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
428 HI-L
|
Tác giả:
L.A. Hill |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cách dùng từ ngữ và thuật ngữ kinh tế thương mại Việt - Anh
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
428 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Gồm những mẫu câu Việt - Anh được dùng làm ví dụ minh họa cho cách dùng các từ ngữ và thuật ngữ chuyên ngành như Quản trị kinh doanh, Ngoại thương,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Văn Vĩnh(chủ biên) |
Là cuốn tục ngữ Việt Nam so sánh với tục ngữ ANH-Pháp-Esperanto
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bùi Phụng. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tự học tiếng hoa trong 3 tháng : Phương pháp cực kỳ đơn giản /
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Số gọi:
495 DU-T
|
Tác giả:
Đức Tấn, Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
1650 câu đàm thoại Việt Hoa - Hoa Việt : 76 tình huống trong giao tiếp /
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
495.1 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thiện Chí, Nguyễn Thị Thu Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Trí |
Giới thiệu đầy đủ khái niệm, đặc điểm, cách dùng các loại từ, từ tổ và kiểu câu, những quy tắc ngữ pháp cơ bản thường dùng trong các kì thi chứng chỉ.
|
Bản giấy
|
||
Luyện dịch báo chí Việt - Anh Tập 1 : Dành cho học sinh thi tốt nghiệp, đại học. Thí sinh thi các chứng chỉ quốc gia. Sinh viên các trường Đại học.
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
428 LUY
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Nâng cao khả năng phiên dịch qua nưhxng tình huống phiên dịch. Những tình huống phiên dịch đồng thời.
|
Bản giấy
|
||
Luyện dịch Việt - Anh
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428 MI-T
|
Tác giả:
Minh Thu, Nguyễn Hòa |
Môtk số nguyên tắc cơ bản khi dịch Việt - Anh. Một số từ khó khi dịch từ Việt sang Anh. Luyện dịch Việt - Anh. Từ vựng.
|
Bản giấy
|