| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình hoá sinh thực vật
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Nông nghiệp
Từ khóa:
Số gọi:
572.071 TR-L
|
Tác giả:
Trần Thị Lệ (ch.b.), Võ Văn Quang |
Những kiến thức về trao đổi chất và năng lượng sinh học. Vitamin, enzyme và sự xúc tác sinh học. Carbohydrate, lipid, nucleic acid, protein và sự...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình sinh lí thực vật : Giáo trình cao đẳng Sư phạm /
Năm XB:
2006 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
571.2 HO-T
|
Tác giả:
B.s.: Hoàng Minh Tấn (ch.b.), Vũ Quang Sáng, Nguyễn Kim Thanh |
Nghiên cứu hoạt động sinh lý xảy ra trong cơ thể thực vật; sự trao đổi nước, quang hợp, hô hấp, sự vận chuyển, phân bố các chất đồng hóa trong cây...
|
Bản giấy
|
|
Tuyển chọn và bảo quản chủng vi khuẩn nội sinh thực vật phòng trừ bệnh chết héo cây trồng
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-D
|
Tác giả:
Trịnh Thị Dung, GVHD: TS: Nguyễn Ngọc Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu hiệu quả của một số thuốc bảo vệ thực vật đối với sâu hại chính trên rau họ hoa thập tự ở vùng Hà Nội
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-B
|
Tác giả:
Lê Thị Khánh Bình, GVHD: ThS Nguyễn Thị Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Công nghệ Sinh học thực vật
Năm XB:
2005 | NXB: Đại Học Đà Lạt
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 MA-L
|
Tác giả:
GS.TS. Mai Xuân Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng chất kích hoạt ghen thực vật trên một số đối tượng cây trồng
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DP-X
|
Tác giả:
Đàm Phú Xuân. GVHD: Nguyễn Quang Thạch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu nhân giống hoa hồng bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào thực tập
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương Thảo, GVHD: GS.TS. Nguyễn Quang Thạch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình bảo vệ thực vật Phần 1 /, Bảo vệ thực vật đại cương : Bảo vệ thực vật đại cương (dùng trong các trường THCN). /
Năm XB:
2005 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
632.9 LE-T
|
Tác giả:
Lê Lương Tề ; Nguyễn Thị Trường. |
Trình bày các kiến thức cơ bản và chuyên môn về côn trùng, bệnh cây, các loài dịch hại khác; các khái niệm chung, các đặc điểm sinh học, sinh thái...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trương Văn Nguyên; Hà Sơn, Đại An dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phân loại học thực vật : Sách dùng cho các trường đại học sư phạm /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
580.7 HO-S
|
Tác giả:
Hoàng Thị Sản |
Đối tượng, nhiệm vụ và lược sử phân loại thực vật học; Các qui tắc và phương pháp phân loại; Sự phân chia của sinh giới và các nhóm thực vật chính;...
|
Bản giấy
|
|
Các văn bản pháp luật về vệ sinh môi trường và bảo vệ thực vật
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
344.046 CAC
|
|
Tài liệu giới thiệu các văn bản pháp qui, qui định của chính phủ về hướng dẫn thi hành luật bảo vệ môi trường, thu phí bảo vệ môi trường đối với...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phùng Đắc Hữu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|