| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Ứng dụng mạng Internet để điều khiển thiết bị điện trong gia đình
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Hiểu; PGS.TS Nguyễn Quang Hoan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng mạng nơ ron truyền thẳng nhiều lớp cho nhận mẫu vân tay
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hoa; GVHD: PGS.TS.Nguyễn Quang Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng mạng Nơ Ron truyền thẳng nhiều lớp cho nhận mẫu vân tay
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hoa; GVHDKH: PGS.TS. Nguyễn Quang Hoa |
Đề tài “Ứng dụng mạng nơ ron truyền thẳng nhiều lớp cho nhận mẫu vân tay”. Bố cục của luận văn gồm: Phần mở đầu, 3 chương và kết luận .Mục đích...
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng mạng Noron nhận dạng chữ viết
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 LE-D
|
Tác giả:
Lê Minh Đức; TS Nguyễn Vĩnh An |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng marketing chiến lược vào hoạt động kinh doanh các dịch vụ vui chơi giải trí tại công viên hồ Tây : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nguyệt Ánh, Ngô Thị Minh Nguyệt; GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh, Trịnh Thanh Thuỷ |
Ứng dụng marketing chiến lược vào hoạt động kinh doanh các dịch vụ vui chơi giải trí tại công viên hồ Tây
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng marketing nhằm thu hút khách trong công ty du lịch Fiditourist
Năm XB:
2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tiến Hào; GVHD: Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng mô hình thẻ Kanban để hoàn thiện tổ chức sản xuất tại Công ty TNHH một thành viên CKĐ Xuân Bốn
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Tú; NHDKH TS Lê Thị Hằng |
Mục đích nghiên cứu của luận văn trên cơ sở lý thuyết, phân tích và đá nh giá
thực trạng hoạt động sản xuất tại Cô ng Ty CKĐ Xuân B ốn, nhằm...
|
Bản điện tử
|
|
Ứng dụng một số sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật sinh học vào sản xuất rau ăn lá an toàn tại Vĩnh Phúc
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tuyết, GVHD:TS. Nguyễn Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng ngôn ngữ vrml mô phỏng các thiết bị trong môn học nguyên lý hệ điều hành
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 HO-G
|
Tác giả:
Hoàng Đức Giang; Phạm Văn Hào; GVHD: ThS Trần Duy Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng ngôn ngữ VRML mô phỏng trường Đại học Mở Hà Nội( tại Hưng Yên )
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 LE-D
|
Tác giả:
Lê Văn Dũng; Trần Hữu Khánh; Nguyễn Phương Nam; GVHD: Trần Duy Hưng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng ngôn ngữ VRML mô phỏng trường đậi học Mở Hà Nội(tại Hưng Yên)
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 LV-D
|
Tác giả:
Lê Văn Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng nhận dạng biểu cảm khuôn mặt dựa trên mạng nơron nhân tạo để hỗ trợ người khiếm thị trong giao tiếp
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-N
|
Tác giả:
Trần Văn Nam; NHDKH TS.Dương Thăng Long |
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Nghiên cứu Mạng nơron nhân tạo và Mạng nơron tích chập. Nghiên cứu mạng nơron tích
chập dạng Resnet và phân tích mô hình mạng...
|
Bản điện tử
|