| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu ẩm thực Hà Nội phục vụ cho du lịch : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hảo, Dư Thanh Lan, GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh |
Nghiên cứu ẩm thực Hà nội phục vụ cho du lịch
|
Bản giấy
|
|
Tính mùa vụ đối với du lịch biển Hạ Long : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thanh Thuỷ; GVHD: Nguyễn Thị Thu Mai |
Tính mùa vụ đối với du lịch biển Hạ Long
|
Bản giấy
|
|
Tối đa hóa chi tiêu của khách du lịch Trung Quốc tại thị trường Việt Nam : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Khắc Dũng, Nguyễn Thị Dung, Bùi Hoài Thu; GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh |
Tối đa hóa chi tiêu của khách du lịch Trung Quốc tại thị trường Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Đàm thoại tiếng Anh dành cho Du khách & Hướng dẫn viên Du lịch
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.34 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Cuốn sách này giúp cho người đọc nắm được cách giao tiếp cơ bản và nhanh chóng trong việc đi du lịch hoặc đang hành nghề hướng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS.Nguyễn Hồng Giáp |
Vị trí của ngành du lịch, các thành phần chính yếu của sản phẩm du lịch và các đơn vị hoạt động du lịch
|
Bản giấy
|
||
Thực trạng và định hướng, giải pháp phát triển du lịch tại khu di tích thắng cảnh Hương Sơn huyện Mỹ Đức - tỉnh Hà Tây
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nguyệt Ninh; GVHD: TS. Lê Văn Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp nhằm nâng cao kỹ năng thực hành và tiếp cận thực tế công việc cho sinh viên khoa du lịch viện đại học Mở Hà Nội : Đề tài nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 VU-K
|
Tác giả:
Vũ Vân Khánh, Phạm Ngọc Linh, GVHD: Vũ An Dân |
Một số giải pháp nhằm nâng cao kỹ năng thực hành và tiếp cận thực tế công việc cho sinh viên khoa du lịch viện đại học Mở Hà Nội
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng mô hình hướng nghiệp cho sinh viên cuối khóa khoa du lịch - viện đại học mở Hà Nội
Năm XB:
2002
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Nguyệt Ánh, Nghiêm Thị Hương Giang, GVHD: Trần Nữ Ngọc Ánh |
Đề tài này nói về việc xây dựng mô hình hướng nghiệp cho sinh viên cuối khóa khoa du lịch- viện đại học mở Hà Nội
|
Bản giấy
|
|
Một số kinh nghiệm quốc tế về việc quản lí có hiệu quả nguồn năng lượng, nguồn nước và môi trường trong khách sạn : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 PH-H
|
Tác giả:
Phạm thị Hải |
Một số kinh nghiệm quốc tế về việc quản lí có hiệu quả nguồn năng lượng, nguồn nước và môt trường trong khách sạn
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp nhằm nâng cao ký năng thực hành và tiếp cận thực tế công việc cho sinh viên Khoa Du lịch Viện Đại học Mở Hà Nội : Nghiên cứu Khoa học /
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 VU-K
|
Tác giả:
Vũ Vân Khánh, Phạm Ngọc Linh; GVHD: Vũ An Dân |
Một số giải pháp nhằm nâng cao ký năng thực hành và tiếp cận thực tế công việc cho sinh viên Khoa Du lịch Viện Đại học Mở Hà Nội
|
Bản giấy
|
|
60 câu tư vấn du lịch : Lữ hành dã ngoại; tiện nghi nghỉ dưỡng; chọ lựa và tổ chức một chuyến tham quan /
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
915.97 PH-S
|
Tác giả:
Phạm Côn Sơn |
Cuốn sách tập hợp 60 câu hỏi tư vấn du lịch: Nghĩ gì trước khi đi du lịch; bạn muốn đi tour; du lịch ở Côn Đảo có gì lạ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Khánh |
Cung cấp những từ thiết yếu được sử dụng thường xuyên trong nghành quản trị và khách sạn. Phạm vi của từ điển bao gồm tất cả các dịch vụ, từ việc...
|
Bản giấy
|