| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
PGS.TS. Lê Văn Luyện (Chủ biên), Ts. Phan Thị Anh Đào, TS. Bùi Thị Thanh Tình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Việt Nam (CHXHCN). Luật lệ và sắc lệnh |
Giới thiệu các quy định pháp luật về trình tự, thủ tục xem xét, quyết định, khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị, giải quyết việc áp dụng các biện pháp...
|
Bản giấy
|
||
Lesson planning : Key concepts and skills for teachers
Năm XB:
2014 | NXB: Routledge; Taylor & Francis Group
Số gọi:
371.3028 SA-J
|
Tác giả:
Savage Jonathan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ally Condie. |
Rio has always dreamed of leaving the underwater city of Atlantia for life in the Above; however, when her twin sister, Bay, makes an unexpected...
|
Bản giấy
|
||
Bác Hồ với những mùa xuân kháng chiến
Năm XB:
2014 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
959.7041 BAC
|
Tác giả:
Ngô Quân Lập (Sưu tầm, biên soạn) |
Tập hợp các bài viết, thư chúc Tết của Bác Hồ trong thời kì kháng chiến chống Pháp
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa dân gian làng Ven Đầm Ô Loan
Năm XB:
2014 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
390.09597 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Chúc |
Giới thiệu về vùng đất và con người vùng Đầm Ô Loan, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Tìm hiểu về tổ chức làng xã; văn hoá sinh tồn; văn hoá nghề...
|
Bản giấy
|
|
Phép so sánh tu từ ngang bằng tiếng Anh : Đối chiếu với tiếng Việt /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 HO-M
|
Tác giả:
Hoàng Tuyết Minh |
Trình bày cơ sở lí luận chung. Phép so sánh tu từ trong các thành ngữ, trong một số tác phẩm văn học tiêu biểu của tiếng Anh và tiếng Việt. Ứng...
|
Bản giấy
|
|
Intercultural communication
Năm XB:
2014 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-T
|
Tác giả:
Le Van Thanh |
This course book is designed to provide you, the learner of English as a foreign
language, with basic information about the cultural features of...
|
Bản giấy
|
|
汉语教程 :. 2, Giáo trình Hán ngữ / : : Tập 2- Quyển hạ. /
Năm XB:
2014 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495 DU-C
|
Tác giả:
Dương Ký Châu |
Rèn luyện kĩ năng giao tiếp, mô phỏng và bồi dưỡng trí nhớ cho sinh viên
|
Bản giấy
|
|
Giải tích toán học : Phần I: Hàm số một biến số /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
515.071 TH-S
|
Tác giả:
GS.TS. Thái Thanh Sơn; ThS. Lê Thị Thanh Thùy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại công ty cổ phần đầu tư thương mại và du lịch thân thiện Việt Nam
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
657 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Hoa, GVHD: Th.S Nguyễn Thị Thu Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Các hiệp định phân định biển giữa Việt Nam và các nước láng giềng : Sách tham khảo /
Năm XB:
2014 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
341.4 CAC
|
Tác giả:
Lê Quý Quỳnh, Nguyễn Trường Giang (Chủ biên) |
Phân tích các hiệp định phân định biển giữa Việt Nam và các nước láng giềng: Hiệp định về vùng nước lịch sử giữa Việt Nam và Campuchia, hiệp định...
|
Bản giấy
|