| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Ca dao, cấu đố, đồng dao, tục ngữ và trò chơi dân gian dân tộc Tà Ôi
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
398.809597 TR-P
|
Tác giả:
Trần Nguyễn Khánh Phong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ca dao, tục ngữ nói về tướng mạo con người
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 NG-K
|
Tác giả:
Ngô Sao Kim s.t., b.s. |
Giới thiệu những câu ca dao, tục ngữ nói tướng mạo con người: tướng mạo chung của đàn ông, đàn bà; tướng mạo tốt cả phái nữ; tướng mạo tốt của phái...
|
Bản giấy
|
|
Các biện pháp khẩn cấp tạm thời trong tố tụng trọng tài thương mại ở Việt Nam
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 PH-H
|
Tác giả:
Phan Mạnh Hà; NHDKH TS Lê Đình Vinh |
Mục đích nghiên cứu: Làm sáng tỏ một số vấn đề lý luận cơ bản về biện pháp khẩn cấp tạm thời trong tố tụng trọng tài thương mại, đánh giá thực...
|
Bản giấy
|
|
Các biện pháp khuyến khích đầu tư theo quy định của pháp luật đầu tư từ thực tiễn áp dụng tại tỉnh Vĩnh Phúc
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Mai Hương; NHDKH TS. Nguyễn Thanh Phú |
Đề tài nghiên cứu các vấn đề lý luận và thực tiễn pháp luật về các biện pháp khuyến khích đầu tư theo quy định của pháp luật đầu tư từ thực tiễn áp...
|
Bản giấy
|
|
Các biện pháp khuyến khích theo luật đầu tư và thực tiễn áp dụng tại thành phố Hải Phòng
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
340 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Sơn Hà, GVHD: TS. Lê Đình Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các biện pháp khuyến khích và bảo đảm đầu tư theo pháp luật Việt Nam hiện hành
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Thị Thanh; TS Trần Minh Ngọc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Các biện pháp phát triển đội ngũ giảng viên ở Khoa Đào tạo từ xa - Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
371.14 TR-H
|
Tác giả:
ThS. Trần Thị Mai Hanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Các chủ đề từ vựng Tiếng Anh : Tiếng Anh giao tiếp / Dùng cho trình độ A, B, C. Dùng cho học sinh, sinh viên. /
Năm XB:
2003 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
428.2 MI-D
|
Tác giả:
Minh Đức |
Cuốn sách gồm 39 chương. Mỗi chương là một chủ điểm khác nhau để tiện tra cứu các từ vựng theo chủ đề đó một cách tập trung và chính xác.
|
Bản giấy
|
|
Các công nghệ đào tạo từ xa và học tập điện tử (E-learning)
Năm XB:
2004 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
371.35 BU-Q
|
Tác giả:
Bùi Thanh Giang (ch.b.), Chu Quang Toàn, Đào Quang Chiểu |
Đề cập chi tiết về phương thức đào tạo từ xa ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông vào công tác giáo dục, đào tạo từ xa như: Qua bảng Audio,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tươi; GVHD: PGS.TS. Đỗ Xuân Thụ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Các điều ước quốc tế về sở hữu trí tuệ trong quá trình hội nhập
Năm XB:
2003 | NXB: Cục sở hữu công nghệ Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
346 CAC
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các điều ước quốc tế về sở hữu trí tuệ trong quá trình hội nhập
Năm XB:
2002 | NXB: Bản đồ
Từ khóa:
Số gọi:
346 CAC
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|