| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Những vấn đề sửa đổi, bổ sung của Luật Các tổ chức tín dụng
Năm XB:
2005 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
343.597 NHU
|
Tác giả:
Vụ Công tác Lập pháp |
Trình bày những vấn đề sửa đổi, bổ sung của luật các tổ chức tín dụng. Sự cần thiết ban hành và những nội dung cơ bản của luật sửa đổi, bổ sung một...
|
Bản giấy
|
|
Vai trò của nghệ thuật trong giáo dục thẩm mỹ
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
701 TR-T
|
Tác giả:
TS.Trần Tuý |
Phân tích vai trò của nghệ thuật trong việc phát triển nhân cách, đặc biệt là đối với việc hình thành các xúc cảm, thị hiếu và lý tưởng thẩm mỹ...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kinh tế Du lịch khách sạn : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2005 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 DI-T
|
Tác giả:
Đinh Thị Thư |
Cung cấp một số kiến thức cơ bản, tổng quan về du lịch, khách sạn và thị trường du lịch, khách sạn. Trình bày các vấn đề kinh tế trong doanh nghiệp...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Mark Twain, Xuân Oanh dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từ điển thuật ngữ Ngôn ngữ học đối chiếu : Anh Việt - Việt Anh
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
423 CA-H
|
Tác giả:
Cao Xuân Hạo, Hoàng Dũng |
Gồm 7000 thuật ngữ tiếng Anh và Việt về ngôn ngữ học đối chiếu
|
Bản giấy
|
|
Tín hiệu văn hóa - Tín hiệu tiến công : Tuyên huấn thông tin trong kháng chiến chống Mỹ /
Năm XB:
2005 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
959.7043 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Khoan |
Gồm những tư liệu lịch sử thông tin về mặt văn hoá, văn nghệ cho bộ đội thông tin và cả toàn quân ta trong Kháng chiến chống Mỹ, góp phần đưa cuộc...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình công nghệ chế biến dầu mỡ thực phẩm : Mã số: CB 351 /
Năm XB:
2005 | NXB: Trường Đại học Cần Thơ
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
ThS Trần Thanh Trúc (Biên soạn) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Văn Sự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Những vấn đề cơ bản về dạy - học ngoại ngữ : Tuyển tập các bài báo khoa học 1995 - 2005 /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
407.1 NHU
|
Tác giả:
Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. TS. Phạm Quang Phan |
Trình bày đối tượng và phương pháp nghiên cứu kinh tế học vĩ mô và một số kiến thức cơ bản về hệ thống kinh tế vĩ mô, các chỉ tiêu kinh tế vĩ mô cơ...
|
Bản giấy
|
||
Tự học thiết kế trình diễn bằng Microsoft Power Point 2003 một cách nhanh chóng và có hiệu quả : Dùng cho học sinh, kỹ thuật viên, sinh viên và giáo viên /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
005.5 DA-T
|
Tác giả:
Đậu Quang Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Nhã Thuỵ |
26 câu chuyện viết về cuộc sống của bản thân gia đình, tài năng nghệ thuật, những vui buồn trong cuộc sống và cống hiến của các nghệ sĩ cho đời
|
Bản giấy
|