| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và hoạt động ngân hàng
Năm XB:
2011 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
346.597 QUY
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quyền sử dụng đất ở đô thị của hộ gia đình, cá nhân theo pháp luật đất đai từ thực tiễn Huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thị Thúy Hằng; NHDKH PGS.TS Nguyễn Đức Minh |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
Đi sâu phân tích những vấn đề lý luận chung và các quy định của pháp luật về QSDĐ ở của hộ gia đình cá nhân....
|
Bản điện tử
|
|
Quyền tự định đoạt của đương sự trong tố tụng dân sự Việt Nam
Năm XB:
2018 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 DI-H
|
Tác giả:
Đinh Thị Hằng; NHDKH PGS.TS Đinh Văn Thanh |
Về mặt lý luận: đây là luận án nghiên cứu một cách có hệ thống, toàn diện về pháp luật quyền tự định đoạt của đương sự trong TTDS Việt Nam. Các...
|
Bản điện tử
|
|
Quyết định dự toán vốn đầu tư : Phân tích kinh tế các dự án đầu tư /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
332.6 BI-H
|
Tác giả:
Harold Bierman, Seymour Smidt, TS. Nguyễn Xuân Thủy(dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ra và thực thi quyết định : Một hướng dẫn thực tiễn để có những quyết định sáng suốt /
Năm XB:
2003 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 BU-E
|
Tác giả:
Business edge |
Cuốn sách này là cẩm nang giúp tăng hiệu quả làm việc cá nhân gồm các nội dung;p quyết định lớn và nhỏ; sự việc, mục tiêu và ràng buộc, tìm giải...
|
Bản giấy
|
|
Rút gọn thuộc tính trong bảng quyết định theo tiếp cận lý thuyết tập thô
Năm XB:
201 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Hải Nam; GVHDKH: TS. Nguyễn Long Giang |
Chương 1 trình bày các khái niệm cơ bản về lý thuyết tập thô của Pawlak [8] được sử dụng trong chương 2 và chương 3.
Chương 2 trình bày hai nội...
|
Bản điện tử
|
|
Sàng lọc và định danh một số chủng nấm sợi có hoạt tính kháng vi sinh vật được phân lập từ các mẫu thu thập ở Vịnh Bái Tử Long
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Xuân Linh; TS Lê Thị Hồng Minh; NCS Vũ Thị Quyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Smart choices: A practical guide to making better decisions
Năm XB:
1999 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
153.83 JO-H
|
Tác giả:
John S. Hammond |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
So sánh các phương pháp định lượng Escherichia coli và Coliforms trong thực phẩm đông lạnh
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 KH-N
|
Tác giả:
Khổng Tố Như, GVHD: Bùi Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
So sánh chế định miễn trách nhiệm do vi phạm hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế giữa pháp luật Việt Nam và công ước viên năm 1980 : Nguyễn Nguyên Ngọc; GVHD: TS. Nguyễn Thị Thu Hiền
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn, Nguyên Ngọc |
Nghiên cứu làm rõ cơ sở lý luận thực trạng pháp luật và thực tiễn áp dụng pháp luật về miễn trách nhiệm do vi phạm hợp đồng...
|
Bản điện tử
|