| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Tường Vân; Ánh Nga; Trần Văn Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tội phạm học hiện đại và phòng ngừa tội phạm : Sách tham khảo cho các cán bộ nghiên cứu, cán bộ thực tiễn, học sinh sinh viên, nghiên cứu sinh các cơ quan, nhà trường trong nghiên cứu, học tập và tổ chức đấu tranh phòng chống tội phạm /
Năm XB:
2001 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
364 NGY
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Văn Yêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Quang Vinh (cb), Nguyễn Luận, Tôn Đại |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
365 Câu tiếng phổ thông Trung Quốc cho người Việt Nam học
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
495 LE-T
|
Tác giả:
Lê Kim Ngọc Tuyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tuyển chọn 1000 mẫu thông báo và báo cáo Anh - Việt : cho người làm văn phòng /
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Số gọi:
428 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Thanh; Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Toward a Cognitive Semantics. Leonard TalmyVolume I, Concept Structuring Systems /
Năm XB:
2000 | NXB: The MIT Press Cambridge,
Số gọi:
415 TA-L
|
Tác giả:
Leonard Talmy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hỏi đáp và sử dụng e-commerce thương mại điện tử e-mail, fax thư tín điện tử internet : Dành cho các doanh nhân và doanh nghiệp /
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
140 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến; Đặng Xuân Hường; Nguyễn Văn Hoài |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hoàng Ph.D.; Lê Minh Trung Ph.D. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tuyển chọn 41 đề thi mẫu tiếng Anh : Ôn thi Đại học năm 2000 / Giới thiệu đề thi tiếng Anh tuyển sinh vào các trường Cao đẳng và Đại học. /
Năm XB:
2000 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
428 AN-D
|
Tác giả:
Anh Dũng, Nguyễn Thị Hòa |
Sách được biên soạn theo chương trình tiếng Anh phổ thồn một cách có chọn lọc và nâng cao. Bộ đề được cấu tạo theo các phần: Từ vựng, ngữ âm, ngữ...
|
Bản giấy
|
|
Chiến tranh cách mạng Việt Nam : 1945-1975 : Thắng lợi và bài học
Năm XB:
2000 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
959.704 CHI
|
|
Khái quát những sự kiện và tiến trình lịch sử chủ yếu; Những nhận định, đánh giá về sự lãnh đạo của Đảng đối với chiến tranh cách mạng Việt Nam;...
|
Bản giấy
|
|
Văn phạm tiếng Pháp : Dùng cho học viên các lớp tiếng Pháp Trung - Cao cấp /
Năm XB:
2000 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
445 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Vĩnh Lộc; Nguyễn Thị Ngọc Hạnh; Mai Quỳnh Tâm. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tourism in Southeast Asia : A new Direction
Năm XB:
2000 | NXB: The Haworth Hospitality Press,
Từ khóa:
Số gọi:
915 CH-K
|
Tác giả:
Chon, K. S |
In this publiscation, Dr Chon, an acknowledged authority on tourism in Southeast Asia, has brought together a number of experts from private...
|
Bản giấy
|