| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Lịch sử Việt Nam : từ 1858 đến nay /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
959.7 TR-D
|
Tác giả:
Trần Bá Đệ |
Cuốn sách này nói về lịch sử Việt Nam qua các giai đoạn từ 1858 đến 1995, trải qua các giai đoạn chống thực dân Pháp, Đảng cộng sản Việt Nam ra...
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử Việt Nam từ khởi thuỷ đến thế kỷ 10
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
959.7 LIC
|
Tác giả:
Chủ biên: Đỗ Văn Ninh; Nguyễn Danh Phiệt, Đặng Kim Ngọc, Nguyễn Duy Hinh |
Giới thiệu lịch sử Việt Nam thời nguyên thuỷ, thời kì dựng nước, giữ nước và thời kì đấu tranh giành lại độc lập. Lịch sử các cộng đồng xã hội trên...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trung tâm khoa học tự nhiên |
Một số khái niệm cơ bản về lịch; Phương pháp tính các số liệu trong lịch thế kỷ 20; Những tư liệu của kết quả đã được tính toán như bảng lịch và...
|
Bản giấy
|
||
Liên Xô một từ không bao giờ quên = : Hồi ký /
Năm XB:
2007 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
959.7043 LIE
|
Tác giả:
Dịch: Đào Tuấn Anh... |
Bao gồm những bài hồi kí của các tác giả người Việt Nam, người Nga về quan hệ Xô-Việt trong những năm tháng chiến tranh gian khổ chống đế quốc Mỹ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bồ Tùng Linh; Tản Đà, Đào Trinh Nhất, Nguyễn Văn Huyền dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Life lessons from family vacations : trips that transform /
Năm XB:
2015 | NXB: Taylor Trade Publishing
Số gọi:
790.1 TO-R
|
Tác giả:
Rick Tocquigny, with Carla Tocquigny. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Life lines : Pre-Intermediate Student's book - Work book /
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
420 HU-T
|
Tác giả:
Tom Hutchinson, Dịch và giới thiệu: Hồng Đức |
Giáo trình tiếng Anh trình độ trung cấp dành cho sinh viên gồm 14 bài, mỗi bài 7 phần: ngữ pháp, từ vựng, kỹ năng đọc, nghe nói, phát âm, kỹ năng...
|
Bản giấy
|
|
Listen in : Luyện kỹ năng nghe, nói và phát âm tiếng Anh - Tập 3 /
Năm XB:
2014 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 LUY
|
Tác giả:
David Nunan; Minh Thu giới thiệu |
Gồm 20 bài nói chuyện kỹ năng nghe, nói và phát âm từ trình độ sơ cấp đến năng cao.
|
Bản giấy
|
|
Lối sống tối giản của người Nhật = : the new Japanese minimalism /
Năm XB:
2017 | NXB: Lao động; ThaiHaBooks
Số gọi:
640.73 SA-F
|
Tác giả:
Fumio Sasaki ; Như Nữ dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Justin Halpern; Lê Khánh Toàn dịch |
Đây là một cuốn sách viết về mối quan hệ cha-con cùng những quan hệ khác trong gia đình. Là bằng chứng cho thấy công nghệ thông tin hiện đại không...
|
Bản giấy
|
||
Luật dự trữ quốc gia năm 2012 và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2013 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 LUA
|
|
Giới thiệu những quy định chung của Luật Dự trữ quốc gia năm 2012; chiến lược, kế hoạch dự trữ quốc gia; ngân sách nhà nước chi cho dự trữ quốc...
|
Bản giấy
|
|
Luật ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế
Năm XB:
2006 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
341.7 LUA
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Giới thiệu 107 điều luật của Việt Nam liên quan tới việc ký kết, gia nhập và thực hiện điếu ước quốc tế cùng các điều khoản thi hành
|
Bản giấy
|