| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tổ chức hạch toán kế toán với việc tăng cường quản lý tài chính tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Thị Thúy; NHDKH TS Nguyễn Thị Bình Yến |
Mục đích của nghiên cứu: Trên cơ sở hệ thống hóa các vấn đề lý luận cơ bản về công tác tổ chức hạch toán kế toán với việc tăng cường quản lý tài...
|
Bản giấy
|
|
Tổ chức kế toán tại Chi cục Thuế quận Đống Đa
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thúy; NHDKH TS Nguyễn Thị Ngọc Lan |
1. Mục tiêu và phương pháp nghiên cứu
Mục tiêu nghiên cứu:
Hoàn thiện tổ chức kế toán tại Chi cục Thuế quận Đống Đa
Phương pháp nghiên cứu:
Luận...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Phạm Đức Cường |
Cuốn sách cung cấp một nền tảng lý thuyết và thực tiễn về cách “tổ chức kế toán” — tức là cách xây dựng một hệ thống kế toán hoàn chỉnh trong các...
|
Bản giấy
|
||
Toàn tập quản trị ngân hàng thương mại : Dành cho nhà quản trị ngân hàng, cao học & nghiên cứu sinh /
Năm XB:
2015 | NXB: Lao Động
Số gọi:
332.12068 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tiến ch.b |
Cập nhật những kiến thức mới nhất về quản trị ngân hàng như: nguyên lí hoạt động ngân hàng, nghiệp vụ tín dụng của ngân hàng, nghiệp vụ ngân hàng...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển giải nghĩa Tài chính - Đầu tư - Ngân hàng - Kế toán Anh- Việt : Khoảng 8000 thuật ngữ
Năm XB:
1999 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
332.03 TUD
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển kế toán - kiểm toán thương mại Anh - Việt : Accounting - Auditing commercial dictionary English - Vietnamese /
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Số gọi:
657.03 KH-N
|
Tác giả:
Khải Nguyên, Vân Hạnh |
Gồm hơn 32.000 mục từ, cụm từ, thuật ngữ chuyên dụng mới, những thuật ngữ viết tắt về kế toán, kiểm toán, ngoại thương, bảo hiểm, tài chính, ngân...
|
Bản giấy
|
|
Tự học kế toán tiền mặt với Visual C # 2005 : Hướng dẫn sử dụng điều khiển Visual C# 2005 /
Năm XB:
2007 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 HO-A
|
Tác giả:
Hoàng Quang Quang Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tự học lập trình kế toán tiền mặt trên Visual basic Access
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
657.0285 HO-Q
|
Tác giả:
Hoàng Anh Quang |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Tự học lập trình kế toán tiền mặt trên Visual basic Access
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng bảng tính/ Hệ QTCSDL trong công tác tài chính/ Kế toán của Khoa(trường)
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 TR-M
|
Tác giả:
Trịnh Thị Mến, ThS. Trần Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng bảng tính/ Hệ QTCSDL trong công tác tài chính/ Kế toán của Khoa(trường)
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 DA-D
|
Tác giả:
Đặng Thị Dịu, ThS. Trần Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng công nghệ thông tin vào công tác kế toán của Khoa công nghệ Sinh học - Viện Đại Học Mở Hà Nội
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 V-H
|
Tác giả:
Vũ Văn Huy, Vũ Duy Nghĩa, Nguyễn Văn Sỹ, TS.Trương Tiến Tùng, ThS. Trần Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Wiley revenue recognition : Plus website : Understanding and implementing the New Standard /
Năm XB:
2017 | NXB: Wiley,
Số gọi:
657 FL -J
|
Tác giả:
Joanne M. Flood |
Wiley Revenue Recognition provides an overview of the newrevenue recognition standard and instructs financial statementpreparers step-by-step...
|
Bản giấy
|