| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Toán cao cấp cho các nhà kinh tế : Phần II: Giải tích toán học /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
515.076 LE-T
|
Tác giả:
Lê Đình Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.PTS. Đỗ Hoàng Toàn, PGS.TS. Nguyễn Kim Truy |
Cung cấp kiến thức cơ bản và hệ thống về quản trị học cho sinh viên ngành quản trị kinh doanh, quản lý kinh tế và những người tham gia điều hành...
|
Bản giấy
|
||
Từ điển giải thích thuật ngữ ngôn ngữ học
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495.9223 TUD
|
Tác giả:
Nguyễn Như ý (chủ biên) Hà Quang Năng, Đỗ Việt Hùng, Đặng Ngọc Lệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình toán đại cương. Tập 2 Dùng cho nhóm ngành 1 : : Giáo trình đại học
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia
Số gọi:
517.071 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Ngọc Thao (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PTS. Đinh Văn Tiến. |
Quá trình đàm phán kinh doanh. Những nghệ thuật cơ bản trong đàm phán kinh doanh. Hướng dẫn thực hành về đàm phán kinh doanh. Một số điều cần chú ý...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trương Tri Ngộ chủ biên, Đỗ Xuân Tùng, Hà Đặng Cao Phong |
Giới thiệu các bài tập về các phần khác nhau của kĩ thuật như: Tính toán các loại mạch điện, các loại máy điện; Thiết kế tính toán các mạng điện...
|
Bản giấy
|
||
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Luật giáo dục
|
Bản giấy
|
||
Niên giám thống kê 1998 : = Statistical yearbook 1998
Năm XB:
1998 | NXB: Thống kê
Số gọi:
315.97 NIE
|
|
Bao gồm những số liệu cơ bản phản ánh khái quát động thái và thực trạng kinh tế - xã hội của đất nước...
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn dạy tiếng anh = : Lưu hành nội bộ /
Năm XB:
1998 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.071 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Ngọc Hướng. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Mạnh Thường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Thái Hoàng, Bùi Văn Nguyên |
Gồm các truyện dân gian Trung Quốc
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình dân số học : Dùng cho sinh viên ngoài ngành dân số /
Năm XB:
1997 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
304.6 TO-D
|
Tác giả:
GS.PTS Tống Văn Đường |
Dân số vừa là lực lượng sản xuất, vừa là lực lượng tiêu dùng, là yếu tố chủ yếu của quá trình phát triển. Vì vậy qui mô, cơ cấu, chất lượng và tốc...
|
Bản giấy
|