| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Thái,Thanh Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giải tích toán học. Tập 3, Phương trình vi phân - chuỗi vô hạn
Năm XB:
2002 | NXB: Viện đại học Mở
Số gọi:
515 TH-S
|
Tác giả:
Thái, Thanh Sơn |
Lí thuyết và bài tập về: Phép tính vi phân; hàm số và một biến số và nhiều biến số.
|
Bản giấy
|
|
Giải tỏa stress : Cẩm nang quản lý hiệu quả : Reducing stress /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
158 HIN
|
Tác giả:
Tim Hindle; Vương Long biên dịch; Nguyễn Văn Quì hiệu đính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải toán thống kê bằng máy tính đồ họa CASIO FX 2.0 PLUS; CASIO FX 1.0 PLUS
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
519.5 HU-S
|
Tác giả:
Huỳnh Văn Sáu, Nguyễn Trường Chấng, Huỳnh Văn Sáu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải trình tự gen ADN ty thể vùng Cytochrome B - Ứng dụng trong giám định phân biệt ADN ty thể người và một số động vật
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn, Thị Yên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giair pháp cho việc thiết kế và tổ chức thực hiện tour du lịch mạo hiểm trekking phía bắc Việt Nam
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Thu Hiền, TH.S Nguyễn Lan Hương |
Du lịch
|
Bản giấy
|
|
Giám đốc doanh nghiệp nhà nước trong cơ chế thị trường
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
658.4 LE-T
|
Tác giả:
Lê Văn Tâm |
Những quan niệm về giám đốc và những vấn đề đặt ra với đội ngũ giám đốc hiện tại, một số giải phấp cơ bản nhằm nâng cao chất lượng đội ngũ giám đốc...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Thị Mai Hằng; GVHD: TS. Vũ Văn Cương |
Nghiên cứu giám sát hoạt động chấp hành NSNN ở Việt Nam, phân tích thực trạng và đề xuất một số giải pháp kiến nghị nhằm hoàn thiện hai mảng chính...
|
Bản giấy
|
||
Giám sát sự lưu hành của virut cúm a/h1n1/09 đại dịch bằng phương pháp rt-pcr
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Linh, GVHD: TS. Lê Quỳnh Mai, ThS. Nguyễn Lê Khánh Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giám sát thi công và nghiệm thu công trình xây dựng. Phần Xây dựng
Năm XB:
2011 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
690.068 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Mạnh Hùng và nhóm tác giả |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giám sát thi công, vận hành duy tu, bảo dưỡng công trình thuộc chương trình nông thôn mới
Năm XB:
2022 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
624 TA-P
|
Tác giả:
TS. Tạ Văn Phấn (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giám sát xã hội đối với hoạt động của các cơ quan tư pháp theo yêu cầu xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Năm XB:
2013 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
342.597 NG-P
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Huy Phượng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|