| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Hoàng Minh Tường s.t., tuyển chọn |
Tổng quan về dân tộc Mường và văn hoá đồng bào Mường Thanh Hoá; đặc điểm hát ru dân tộc Mường Thanh Hoá và giới thiệu một số bài hát ru tiêu biểu
|
Bản giấy
|
||
Trường ca xa nhà của người Hà Nhì huyện Mường Tè tỉnh Lai Châu
Năm XB:
2016 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.809597173 TR-S
|
Tác giả:
Trần Hữu Sơn (ch.b.), Bùi Quốc Khánh, Bùi Xuân Tiệp.... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Dẫn luận về ngôn ngữ học : Linguistics: a very short introduction /
Năm XB:
2016 | NXB: NXB Hồng Đức
Từ khóa:
Số gọi:
410 MA-P
|
Tác giả:
P.H. Matthews |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình thực hành Sinh học tế bào
Năm XB:
2016 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
571.6 NG-V
|
Tác giả:
PGS. TS. Nguyễn Xuân Viết |
Sách giới thiệu 12 bài thí nghiệm thực hành sinh học tế bào (Phần I), một số bài tập tình huống thí nghiệm và thí nghiệm nâng cao (Phần II) và...
|
Bản giấy
|
|
Công tác giải quyết khiếu nại trong lĩnh vực đất đai của cơ quan hành chính nhà nước hiện nay : Mã số: /
Năm XB:
2016 | NXB: Khoa Luật
Số gọi:
346.043 NG-D
|
Tác giả:
V2016-10 |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Văn hóa - Văn học dân gian xứ Huế
Năm XB:
2016 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
398.0959749 TR-H
|
Tác giả:
Trần Hoàng (Ghi chép và luận giải) |
Đề cập đến văn hóa dân gian và văn học dân gian xứ Huế.
|
Bản giấy
|
|
Đi tìm một bản sử thi Khun Chương đầy đủ
Năm XB:
2016 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 QU-M
|
Tác giả:
Quán Vi Miên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xây dựng phòng thí nghiệm ảo thực hành điện tử công suất : V2016-03 /
Năm XB:
2016 | NXB: Khoa Công nghệ điện tử thông tin,
Số gọi:
621.3810721 DA-P
|
Tác giả:
ThS. Đào Xuân Phúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Triều Nguyên s.t., nghiên cứu |
Trình bày tổng quan về việc nghiên cứu giai thoại. Phân tích, tìm hiểu hệ thống giai thoại được nhìn nhận; nghệ thuật, nội dung và đặc điểm của...
|
Bản giấy
|
||
Xây dựng ứng dụng xếp lịch học tín chỉ với ràng buộc mềm có sử dụng độ đo tính mờ đại số gia tử dựa trên giải thuật di truyền. : V2016-20 /
Năm XB:
2016 | NXB: Khoa Công nghệ thông tin
Số gọi:
005.7 DU-L
|
Tác giả:
TS. Dương Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng mô hình cố vấn học tập trong đào tạo tín chỉ theo phương thức từ xa ở Viện Đại học Mở Hà Nội : V2016-06 /
Năm XB:
2016 | NXB: Khoa Đào tạo từ xa,
Số gọi:
378.1758 TR-H
|
Tác giả:
ThS. Trần Thị Mai Hanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Truyện thơ Nôm Tày - Hai tác phẩm Bioóc Lả và Thị Đan
Năm XB:
2016 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 HO-A
|
Tác giả:
Hoàng Triều Ân s.t., khảo cứu và dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|