| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Thu Trang, Công Thị Nghĩa |
Cuốn sách nói về du lịch văn hóa ở Việt Nam, cụ thể là những điều kiện cần của người hướng dẫn du lịch,
|
Bản giấy
|
||
Duy trì và mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm tại công ty TNHH Cát Lâm
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-H
|
Tác giả:
Ngô Thị Hà, GS.TS Đỗ Hoàng Toàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Duy trì và phát triển thương hiệu nước yến Sanest của công ty Yến Sào Khánh Hòa. : Luận văn. Chuyên ngành: QTKD /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 LU-H
|
Tác giả:
Lưu Thị Thu Hương; GVHD: PGS.TS. Trần Văn Hòe |
Luận văn có mục đích nghiên cứu, đánh giá thực trạng duy trì và phát triển thương hiệu sản phẩm nước yến Sanest của công ty yến Sào Khánh Hòa, từ...
|
Bản giấy
|
|
Đặc sắc đô thị Phương Đông : Những chiều sau văn hóa của đô thị Đô thị truyền thống Trung Quốc Đặc sắc đô thị Nhật Bản Kiến trúc Thái Lan và thủ đô Bangkok Nét riêng đô thị Việt Nam /
Năm XB:
2011 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720.95 TR-H
|
Tác giả:
PGS.KTS. Trần Hùng |
Trình bày những nét chiều sâu văn hoá của đô thị; giới thiệu một số kiến trúc đô thị tiêu biểu của một số nước châu Á như Trung Quốc, Nhật Bản,...
|
Bản giấy
|
|
Đặc trưng văn hóa Nam Bộ qua phương ngữ
Năm XB:
2013 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
306.5978 HU-T
|
Tác giả:
TS. Huỳnh Công Tín |
Cuốn sách gồm 15 bài viết với sự phân tích, dẫn chứng cụ thể giúp bạn đọc hiểu: khi nào ngôn ngữ Nam Bộ được hình thành; đặc điểm phương ngữ Nam...
|
Bản giấy
|
|
Đại cương Lịch sử Việt Nam toàn tập : Từ thời nguyên thủy đến năm 2000 /
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
959.7 TR-Q
|
Tác giả:
GS Trương Hữu Quýnh, GS Đinh Xuân Lâm, PGS Lê Mậu Hãn |
Giới thiệu lịch sử Việt Nam qua các giai đoạn: từ thời nguyên thuỷ đến 1858 (thời nguyên thuỷ, dựng nước, thời kỳ Bắc thuộc và chống Bắc thuộc,...
|
Bản giấy
|
|
Đại cương Lịch sử Việt Nam toàn tập : Từ thời nguyên thủy đến năm 2000 /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
959.7 TR-Q
|
Tác giả:
GS Trương Hữu Quýnh, GS Đinh Xuân Lâm, PGS Lê Mậu Hãn |
Giới thiệu lịch sử Việt Nam qua các giai đoạn: từ thời nguyên thuỷ đến 1858 (thời nguyên thuỷ, dựng nước, thời kỳ Bắc thuộc và chống Bắc thuộc,...
|
Bản điện tử
|
|
Đại cương lịch sử Việt Nam. Tập 3
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
959.703 LE-H
|
Tác giả:
Lê Hậu Mãn; Trần Bá Đệ; Nguyễn Văn Thư. |
Tóm tắt lịch sử Việt Nam từ thời nguyên thuỷ đến năm 2000, chia theo từng thời kỳ: thời dựng nước, thời Bắc thuộc, thời phong kiến dân tộc, cách...
|
Bản giấy
|
|
Đại cương Lịch sử Việt Nam. Tập I, Từ thời nguyên thuỷ đến năm 1858 /
Năm XB:
2017 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
959.703 TR-Q
|
Tác giả:
Trương Hữu Quýnh (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đại cương Lịch sử Việt Nam. Tập II (1858 - 1945) /
Năm XB:
2020 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
959.703 DI-L
|
Tác giả:
Đinh, Xuân Lâm (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đại cương Lịch sử Việt Nam. Tập III, (1945 - 2006) /
Năm XB:
2019 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
959.704 LE-H
|
Tác giả:
Lê Mậu Hãn (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Viện Đại Học Mở Hà Nội |
uốn sách gồm 6 chưong: Dẫn nhập; các loại hình doanh nghiệp; luạt hợp đồng; luật thưong mại; luật phá sản doanh nghiệp; cơ quan giải quyết tranh...
|
Bản giấy
|