| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Thực tiễn giải quyết tranh chấp Hợp đồng mua bán nhà ở xã hội
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hằng; NHDKH PGS.TS Bùi Đăng Hiếu |
Lý do chọn đề tài: Các dự án nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng và đưa vào sử dụng gần 10 năm qua đã giải quyết phần lớn nhu cầu chỗ ở cho cư dân đô...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ soi bằng tia X quang và cải thiện ứng dụng trong công tác phát hiện thuốc nổ
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 VU-H
|
Tác giả:
Vương Văn Hoàng; NHDKH TS Lê Văn Phùng |
Mục tiêu nghiên cứu của đề tài: Luận văn giới thiệu về công nghệ soi bằng tia X quang, tìm hiểu cách nhận biết hình ảnh của đồ vật khi được soi...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về bán đấu giá tài sản khi thi hành các bản án trong lĩnh vực thương mại từ thực tiễn tỉnh Bắc Giang
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hải; NHDKH TS Nguyễn Minh Hằng |
* Tóm tắt:
Mục đích: làm rõ những vấn đề lý luận, phân tích các nội dung về pháp luật bán đấu giá tài sản khi thi hành các bản án trong lĩnh vực...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu phương pháp học máy cho phân lớp dữ liệu học viên tạo nguồn phát triển Đảng
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-L
|
Tác giả:
Trần Thị Lương; NHDKH PGS.TS Nguyễn Quang Hoan |
1. Mục đích nghiên cứu
Mục đích nghiên cứu: Phân lớp dữ liệu theo phương pháp học máy với mục đích tìm ra quy luật, các đặc trưng tác động đến việc...
|
Bản giấy
|
|
a contrastive analysis of wh - questions in english and in vietnamese
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thùy Linh; GVHD: Lê Thị Ánh Tuyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
John F. Shortle, James M. Thompson, Donald Gross, Carl M. Harris. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Bảo vệ quyền lợi của chủ nợ trong pháp luật Việt Nam
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 HO-Q
|
Tác giả:
Hoàng Quân; NHDKH TS Trần Văn Biên |
Mục đích và phương pháp nghiên cứu:
- Mục đích nghiên cứu: Lựa chọn nghiên cứu đề tài trên, tác giả mong muốn phân tích làm sáng tỏ các quy định...
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
How to improve oral presentation skills in English for second-year students at the faculty of English Hanoi Open University
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-T
|
Tác giả:
Le Thi Thuy; GVHD: Phạm Thị Bích Diệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
strategies to improve english listening skills for the fourth - year students of english faculty at hanoi open university
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ly; GVHD: Ngô Thị Thanh Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Lê Đình Nghị |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thực tiễn áp dụng pháp luật về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân tại huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Tuấn;NHDKH TS Nguyễn Văn Cảnh |
Mục đích và phương pháp nghiên cứu:
- Mục đích nghiên cứu: Đề tài làm rõ một số vấn đề lý luận và thực tiễn áp dụng pháp luật về cấp GCNQSDĐ,...
|
Bản giấy
|