| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Khuyến khích đầu tư-thương mại vào các khu kinh tế cửa khẩu Việt Nam : Encouraging trade and investment to frontier entrance economic zones in Viet Nam /
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
336.4 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Hùng. |
Cuốn sách nó về việc khuyến khích đầu tư thương mại vào các khu kinh tế cửa khẩu của Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Kiểm sát việc giải quyết các vụ án kinh doanh thương mại và thực tiến áp dụng tại Viện kiểm sát ở tỉnh Phú Thọ : Chuyên ngành đào tạo: Luật Kinh tế /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 PH-V
|
Tác giả:
Phạm Khắc Việt |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
Mục đích nghiên cứu đề tài nhằm làm rõ một số vấn đề lý luận về việc kiểm sát giải quyết vụ án kinh doanh,...
|
Bản giấy
|
|
Kiểm soát tập trung kinh tế theo pháp luật Việt Nam
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Lan Hương; NHDKH PGS.TS Nguyễn Như Phát |
1. Mục tiêu: Đánh giá có hệ thống những vấn đề lý luận và thực tiễn về kiểm soát tập trung kinh tế theo pháp luật Việt Nam; qua đó rút ra những kết...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Đặng Văn Thanh chủ biên. |
Trình bày những vấn đề cơ bản về kiểm toán, kiểm soát nội bộ; các khái niệm cơ bản sử dụng trong kiểm toán tài chính; phương pháp kiểm toán và kỹ...
|
Bản điện tử
|
||
Kinh doanh dịch vụ bảo vệ theo pháp luật Việt Nam Một số vấn đề lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Bích Thủy; GVHD: TS. Đồng Ngọc Ba |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Kinh doanh dịch vụ bảo vệ theo pháp luật Việt Nam. Một số vấn đề lý luận và thực tiễn : Luận văn thạc sĩ. Chuyên ngành: Luật kinh tế. Mã số: 60380101 /
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Bích Thủy; NHDKH: TS. Đồng Ngọc Ba |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kinh nghiệm cải cách kinh tế của Nhật Bản
Năm XB:
1995 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
338.952 TER
|
Tác giả:
Juro Teranishi, Yutaka Kosai; Trung tâm kinh tế châu Á-Thái Bình Dương. |
Chính sách ổn định; Cải cách kinh tế sau chiến tranh; vai trò của chính phủ trong quá trình tăng trưởng sau chiến tranh.
|
Bản giấy
|
|
Kinh nghiệm phát triển kinh tế thị trường ở các nước ASEAN và khả năng vận dụng vào Việt Nam
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
337.59 NG-L
|
Tác giả:
PTS.Nguyễn Thị Luyến |
Nghiên cứu mô hình phát triển kinh tế thị trường hiện đại các nước Asean, khả năng vận dụng vào Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Văn Định |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thúy Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kinh tế các nước Đông Nam Á : Brunei, Philippines, indonesia, Malaysia và hợp tác kinh tế của Hiệp hội ASEAN. /
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
337.59 DA-H
|
Tác giả:
PTS. Đào Duy Huân |
Tài liệu cung cấp các thông tin về kinh tế các nước Đông Nam Á
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế các nước Đông Nam Á thực trạng và triển vọng
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
337.59 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Đức Thành, Trương Duy Hòa chủ biên |
Kinh tế các nước Asean những thập niên qua. Xu hướng phát triển kinh tế khu vực Đông Nam á những năm tới. Thực trạng và triển vọng phát triển kinh...
|
Bản giấy
|