| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tô Hoài: Những tác phẩm tiêu biểu trước 1945
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92211 VA-T
|
Tác giả:
Vân Thanh tuyển chọn và giới thiệu |
Giới thiệu tiểu sử, sự nghiệp viết văn và một số tác phẩm tiêu biểu của nhà văn Tô Hoài
|
Bản giấy
|
|
Trái đất - Tổ quốc chung tuyên ngôn cho thiên niên kỷ mới
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
909 MOR
|
Tác giả:
Edgar Morin, Anne Brigitte Kern; Chu Tiến Ánh dịch, Phạm Khiêm Ích biên tập và giới thiệu |
Tài liệu cung cấp các thông tin về trái đất - tổ quốc chung tuyên ngôn cho thiên niên kỷ mới
|
Bản giấy
|
|
Trần Tế Xương: Về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92212 VU-S
|
Tác giả:
Vũ Văn Sỹ, Đinh Minh Hằng, Nguyễn Hữu Sơn |
Sơ lược về tiểu sử, sự nghiệp Trần Tế Xương. Nghiên cứu, phân tích bút pháp trào phúng và trữ tình trong thơ Tú Xương cùng một số giai thoại về ông.
|
Bản giấy
|
|
Truyện cười truyền thống của người Việt : Sưu tầm, tuyển chọn, giới thiệu /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.709597 TR-N
|
Tác giả:
Triều Nguyên |
Khái luận về truyện cười truyền thống của người Việt. Giới thiệu bộ sưu tập truyện cười truyền thống người Việt
|
Bản giấy
|
|
Truyện ngụ ngôn Việt Nam : Chọn lọc và bình giải
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
398.209597 TR-N
|
Tác giả:
Triều Nguyên |
Khái quát về việc tuyển chọn và bình giải truyện ngụ ngôn Việt Nam. Phân tích hình thức và cấu trúc bên trong của một (hay một nhóm) sáng tác, một...
|
Bản giấy
|
|
Truyện nôm - Lịch sử hình thành và bản chất thể loại
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
398.209597 KI-H
|
Tác giả:
Kiều Thu Hoạch |
Giới thiệu vài nét về chặng đường lịch sử của truyện nôm, cùng nguồn gốc và lịch sử phát triển thể loại truyện nôm, thi pháp truyện nôm, chức năng...
|
Bản giấy
|
|
Truyện thơ Thái ở Việt Nam: Đặc điểm thi pháp của thể loại
Năm XB:
2022 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
398.8089959 LE-H
|
Tác giả:
TS. Lê Thị Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tự giáo dục tự học tự nghiên cứu Tập 1 / : Tuyển tập tác phẩm. /
Năm XB:
2001 | NXB: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
371 NG-T
|
Tác giả:
GS. TS. Nguyễn Cảnh Toàn. |
bao gồm chương I Sự trưởng thành; Chương II Quan điểm về học và dạy Chương III Quan điểm về học và dạy toán phần phụ lục
|
Bản giấy
|
|
Tự giáo dục tự học tự nghiên cứu Tập 2 / : Tuyển tập tác phẩm. /
Năm XB:
2001 | NXB: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
371 NG-T
|
Tác giả:
GS. TS. Nguyễn Cảnh Toàn. |
bắt đầu từ chương IV Quan điểm về nghiên cứu khoa học, về người giáo viên và ngành sư phạm; Chương V Quan điểm về giáo dục từ xa; Chương VI Tổng...
|
Bản giấy
|
|
Từ nghiên cứu đến công bố - Kỹ năng mềm cho nhà khoa học
Năm XB:
2020 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
808.0665 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tuấn |
Hướng dẫn cách viết, cách trình bày cùng các kỹ năng cần thiết để hoàn thành tốt một bài báo cáo khoa học tiếng Anh trên diễn đàn khoa học quốc tế
|
Bản giấy
|
|
Từ nghiên cứu đến công bố Kỹ năng mềm cho nhà khoa học
Năm XB:
2018 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
808.0665 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tự nghiên cứu trên Internet : Nhanh chóng, dễ dàng và hiệu quả /
Năm XB:
2000 | NXB: Trẻ
Số gọi:
004.67 BOO
|
Tác giả:
Angela Booth; Minh Đức dịch |
Các chỉ dẫn thực tiễn và kinh nghiệm nghiên cứu trong công tác kinh doanh; Hường dẫn lập các dự án nghiên cứu và thực hiện các dự án; Tổ chức công...
|
Bản giấy
|