| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Hà Minh Đức chủ biên, Đỗ Văn Khang, Phạm Quang Long... |
Trình bày một số vấn đề lí luận chung về tác phẩm văn học, loại thể văn học, phương pháp sáng tác, trào lưu và trường phái văn học
|
Bản giấy
|
||
Ra và thực thi quyết định : Một hướng dẫn thực tiễn để có những quyết định sáng suốt /
Năm XB:
2003 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 BU-E
|
Tác giả:
Business edge |
Cuốn sách này là cẩm nang giúp tăng hiệu quả làm việc cá nhân gồm các nội dung;p quyết định lớn và nhỏ; sự việc, mục tiêu và ràng buộc, tìm giải...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Ngọc Liên |
Tài liệu cung cấp các thông tin về lịch sử và giáo dục lịch sử gồm: Những vấn đề về giáo dục và đào tạo, Những vấn đề về phương pháp luận sử học..
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình lý thuyết xác suất và thống kê toán
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
519.2071 HO-N
|
Tác giả:
ThS Hoàng Ngọc Nhậm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Dự, Nguyễn Trùng Dương |
1842 câu tục ngữ, châm ngôn thông dụng....
|
Bản giấy
|
||
Các điều ước quốc tế về sở hữu trí tuệ trong quá trình hội nhập
Năm XB:
2003 | NXB: Cục sở hữu công nghệ Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
346 CAC
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân loại học thực vật : Sách dùng cho các trường đại học sư phạm /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
580.7 HO-S
|
Tác giả:
Hoàng Thị Sản |
Đối tượng, nhiệm vụ và lược sử phân loại thực vật học; Các qui tắc và phương pháp phân loại; Sự phân chia của sinh giới và các nhóm thực vật chính;...
|
Bản giấy
|
|
36 Bài thực hành Lập bảng vẽ kiến trúc bằng máy tính
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
720.284285 NG-P
|
Tác giả:
Nguyên Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Số học thuật toán : Cơ sở lý thuyết & tính toán thực hành /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
518 HA-K
|
Tác giả:
Hà Huy Khoái, Phạm Huy Điển |
Nộ dung gồm: Thuật toán, Số nguyên, Các hàm số học, Thặng dư bình phương...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Huyền, TS. Phan Trung Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Trần Tế Xương: Về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92212 VU-S
|
Tác giả:
Vũ Văn Sỹ, Đinh Minh Hằng, Nguyễn Hữu Sơn |
Sơ lược về tiểu sử, sự nghiệp Trần Tế Xương. Nghiên cứu, phân tích bút pháp trào phúng và trữ tình trong thơ Tú Xương cùng một số giai thoại về ông.
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn đọc và dịch báo chí Anh - Việt : New /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428 MI-T
|
Tác giả:
Minh Thu, Nguyễn Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|