| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Lý luận chung về phân phối của chủ nghĩa xã hội : Sách tham khảo /
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
305.8 LY-B
|
Tác giả:
Lý Bân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lý luận mới về kinh tế học xã hội chủ nghĩa
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
330 CO-D
|
Tác giả:
Cốc Thư Đường; Trần Khang, Lê Cự Lộc dịch |
rình bày rõ nhân tố quyết định sự hình thành chế độ kinh tế và thể chế kinh tế là lực lượng sản xuất và phương thức sản xuất đồng thời cũng vạch rõ...
|
Bản giấy
|
|
Lý luận và thực tiễn về sự thống nhất ý chí để giao kết hợp đồng thương mại
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Kha; GVHD: TS. Trần Thị Bảo Ánh |
I. Mục đích nghiên cứu và phương pháp nghiên cứu:
Thông qua việc phân tích các quy định của pháp luật hợp đồng Việt Nam về yếu tố thỏa thuận, có...
|
Bản điện tử
|
|
Lý luận và văn học. Thách thức của sáng tạo - thách thức của văn hoá : Lý luận văn học /
Năm XB:
2015 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.922 LE-T
|
Tác giả:
Lê Ngọc Trà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết điều khiển tự động thông thường và hiện đại Quyển 2, Hệ xung số
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
629.8 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thương Ngô. |
Một số vấn đề về lý thuyết điều khiển tự động: đặc điểm của hệ gián đoạn nói chung cũng như hệ xung số nói riêng, các phương pháp khảo sát và tổn...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Địch, Bùi Công Cường, Lê Văn Phùng ... |
Nội dung sách gồm 5 chương bao gồm những khái niệm cơ bản về hệ thống, tiếp cận các hệ thống phức tạp, điều khiển và quản lý...
|
Bản giấy
|
||
Lý thuyết kiểm soát xã hội đối với tội phạm và ứng dụng ở Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
364.404509597 TR-V
|
Tác giả:
TS Trịnh Tiến Việt |
Nội dung cuốn sách bàn đến các vấn đề: Tình hình tội phạm và tác động của nó tới xã hội; ý nghĩa của việc nghiên cứu, các học giả tiêu biểu và...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Ngọc Phàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Lý thuyết tích phân : Sách giáo khoa chương trình cử nhân toán học /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
515.43 DA-A
|
Tác giả:
Đặng Đình Áng |
Sách định nghĩa tích phân Lebesgue, phát biểu và chứng minh hai định lý hội tụ và thiết lập định lý Fubini cho tích phân bội; thiết lập công thức...
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết Tiếng Tổng hợp : (For Internal Use Only) /
Năm XB:
2021 | NXB: Hanoi Open University
Từ khóa:
Số gọi:
420 VO-T
|
Tác giả:
Võ Thành Trung, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết tối ưu hóa : Quy hoạch tuyến tính - Quy hoạch rời rạc /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
519.7 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Địch- ch.b |
Những khái niệm cơ bản về tối ưu hoá, quy hoạch tuyến tính, lý thuyết đối ngẫu, thuật toán, quy hoạch rời rạc...và phần hướng dẫn, câu hỏi ôn tập,...
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết tối ưu hóa : Quy hoạch tuyến tính - Quy hoạch rời rạc /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
519.7 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Địch |
Những khái niệm cơ bản về tối ưu hoá, quy hoạch tuyến tính, lý thuyết đối ngẫu, thuật toán, quy hoạch rời rạc...và phần hướng dẫn, câu hỏi ôn tập,...
|
Bản giấy
|