| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Trí |
Giới thiệu đầy đủ khái niệm, đặc điểm, cách dùng các loại từ, từ tổ và kiểu câu, những quy tắc ngữ pháp cơ bản thường dùng trong các kì thi chứng chỉ.
|
Bản giấy
|
||
Quản trị công ty : Nâng cao năng lực cạnh tranh và tiếp cận nguồn vốn thị trường toàn cầu /
Năm XB:
2003 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
658.4 IR-M
|
Tác giả:
Ira M. Millstein, Michel Albert, Sir Adian Cadbury, Robert E. Denham, Dietr Feddersen, Nobuo Tateisi |
Cuốn sách nói về Quản trị công ty nâng cao năng lực cạnh tranh và tiếp cận nguồn vốn trên thị trường toàn cầu, báo cáo đệ trình lên OECD của nhóm...
|
Bản giấy
|
|
Vũ Trọng Phụng: những tác phẩm tiêu biểu
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92211 TR-T
|
Tác giả:
Trần Hữu Tá sưu tầm, tuyển chọn và giới thiệu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ học trẻ 2003 : Diễn đàn học tập và nghiên cứu /
Năm XB:
2003 | NXB: Hội ngôn ngữ học Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-T
|
Tác giả:
Hội ngôn ngữ học Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nguyễn Khuyến về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
895.922 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thanh tuyển chọn và giới thiệu |
Khái quát tiểu sử cuộc đời Nguyễn Khuyến và những bài nghiên cứu, phân tích phong cách thơ, những nét độc đáo trong thơ Nguyễn Khuyến.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Anh Côi |
Giới thiệu tổng quan về nước Pháp, cung cấp các thông tin về khí hậu, danh lam thắng cảnh, lịch sử, con người, văn hóa, ẩm thực,...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Chu, Quang Trứ |
Giới thiệu việc lập ấp, dựng làng xây dựng trong từng gia đình, nhà cửa của người Việt trong lịch sử của một số dân tộc ít người: Mường, Tày,...
|
Bản giấy
|
||
Nguyễn Tuân: về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92211 TO-M
|
Tác giả:
Tôn Thảo Miên tuyển chọn và giới thiệu |
Tập hợp các bài viết của các nhà nghiên cứu, nhà phê bình, nhà văn về cuộc đời và nội dung, giá trị nghệ thuật trong các tác phẩm của Nguyễn Tuân....
|
Bản giấy
|
|
Grammaire progressive Du Francais avec 400 exercices : Song ngữ Pháp - Việt /
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
445 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thanh toán quốc tế bằng L/C : Các tranh chấp thường phát sinh và cách giải quyết (Theo UCP 500,1993;ISBP 645 và e.UCP 1.0), sách chuyên khảo /
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
332.155 NG-Q
|
Tác giả:
PGS.TS.Nguyễn Thị Quy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Nâng cao khả năng phiên dịch qua nưhxng tình huống phiên dịch. Những tình huống phiên dịch đồng thời.
|
Bản giấy
|
||
Các văn bản pháp luật về vệ sinh môi trường và bảo vệ thực vật
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
344.046 CAC
|
|
Tài liệu giới thiệu các văn bản pháp qui, qui định của chính phủ về hướng dẫn thi hành luật bảo vệ môi trường, thu phí bảo vệ môi trường đối với...
|
Bản giấy
|