| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Sách chuyên khảo Đối chiếu tên riêng nữ giới người Anh và người Việt
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
407.1 LE-T
|
Tác giả:
TS. Lê Thị Minh Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đỗ Thị Hảo phiên âm, dịch nghĩa, giới thiệu |
Giới thiệu nội dung sách văn học dân gian Hán Nôm của người Sán Chay phản ánh các sinh hoạt trong cuộc sống đời thường của họ, có kèm nguyên bản...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS Trần Hữu Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Sách hướng dẫn giải bài tập môn học mô hình toán kinh tế
Năm XB:
2020 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
330.015195 NG-Q
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Văn Quý |
Giới thiệu lý thuyết tóm tắt, các bài tập giải mẫu, một số bài tập điển hình có gợi ý và đáp số về: Mô hình tối ưu tuyến tính; mô hình bài toán vận...
|
Bản giấy
|
|
Sách hướng dẫn ôn tập môn học Phân tích tài chính Doanh nghiệp
Năm XB:
2020 | NXB: Tài chính
Số gọi:
658.15 PH-Q
|
Tác giả:
TS. Phạm Thị Quyên |
Cung cấp các tình huống phân tích tài chính doanh nghiệp theo chế độ kế toán doanh nghiệp, giúp người học biết vận dụng các kiến thức đã được trang...
|
Bản giấy
|
|
Sách hướng dẫn ôn tập môn học Quản lý tài chính công
Năm XB:
2020 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
352.4 BU-H
|
Tác giả:
TS. Bùi Tiến Hanh |
Gồm các câu hỏi, bài tập và hướng dẫn về môn học Quản lý tài chính công: Khái niệm, phân loại tài chính công; mục tiêu quản lý tài chính công; nội...
|
Bản giấy
|
|
Sách hướng dẫn và phát triển kĩ năng nói và tranh luận bằng tiếng Anh : For and against
Năm XB:
1998 | NXB: Viện Đại học Mở ; Tủ sách đào tạo đào tạo từ xa.,
Từ khóa:
Số gọi:
428.83 DA-H
|
Tác giả:
T.S Đặng Ngọc Hướng |
Cuốn sách cung cấp cho bạn một hệ thống chủ đề phổ biến, vốn từ, cấu trúc cần thiết và phương pháp tư duy, lập luận kiểu người Anh để giúp sử dụng...
|
Bản giấy
|
|
Sách tìm hiểu pháp luật luật đấu thầu : (có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 04 năm 2006)
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
346.09597 LUA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sản xuất sạch hơn
Năm XB:
2019 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
628.5 PH-T
|
Tác giả:
Phạm, Thị Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Secretarial Contacts : Anh ngữ cho thư ký và trợ lý /
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428 BR-N
|
Tác giả:
Nick Brieger, Anthony Cornish |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Joanne Collie, Stephen Slater |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Sketchnote lý thuyết : Hướng dẫn minh hoạ cho ghi chú bằng hình ảnh /
NXB: Thanh Niên; Công ty sách Alpha
Từ khóa:
Số gọi:
651.74 RO-M
|
Tác giả:
Mike Rohde |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|