| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Jon Skovron |
Music is in Sammy’s blood. His grandfather was a jazz musician, and Sammy’s indie rock band could be huge one day—if they don’t self-destruct...
|
Bản giấy
|
||
Sự biến đổi của nhân vật thần thánh từ thần thoại đến cổ tích thần kỳ Việt Nam (Nghiên cứu)
Năm XB:
2017 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi:
398.209597 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Dung |
Tổng quan chung tình hình nghiên cứu về nhân vật thần thánh từ thần thoại đến truyện cổ tích thần kỳ Việt Nam; những vấn đề lý thuyết về nhân vật...
|
Bản giấy
|
|
Sự chuyển biến về tạo hình trong truyện tranh Việt Nam giai đoạn 1990-2019 : Luận án tiến sĩ nghệ thuật. Ngành Lý luận và lịch sử mỹ thuật. Mã số 9210101 /
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
720 LE-N
|
Tác giả:
Lê Trọng Nga; NHDKH PGS.TS Triệu Thế Hùng; TS Nguyễn Minh Khang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sự chuyển biến về tạo hình trong truyện tranh Việt Nam giai đoạn 1990-2019 :
Năm XB:
2022 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
720 LE-N
|
Tác giả:
TS. Lê Trọng Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng chỉ thị phân tử Rapd để đánh giá sự đa dạng di truyền của một số dòng, giống lúa
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-L
|
Tác giả:
Lê Thanh Loan, GVHD: TS Nguyễn Thị Lý Anh, ThS Vũ Ngọc Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng chỉ thị phân tử Rapd trong phân tích đa dạng di truyền một số giống chè (Camellia Sinensis) ở Việt Nam
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LU-T
|
Tác giả:
Lưu Thu Thủy. GVHD: Lã Tuấn Nghĩa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng chỉ thị Rapd để phân tích đa dạng di truyền một số giống lúa của Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Hà. GVHD: Lã Tuấn Nghĩa, Nguyễn Bá Ngọc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng kỹ thuật Microsatellite để phân tích đa dạng di truyền quần thể dê nuôi tại Hà Giang
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hòa,GVHD: Phạm Doãn Lân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Ngọc dịch |
Lịch sử các triều đại Trung Quốc thời Xuân thu - Chiến Quốc được ghi chép lại dưới dạng sử ký
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Kể: Hrui Duah Čih Mblang ; S.t., dịch: Trương Bi, Kna Y Wơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Sự tích cây nêu : = Nkoch yan n'gâng njuh /
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 TR-B
|
Tác giả:
Trương Bi (Sưu tầm và biên soạn) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sự tích truyền thuyết núi non, hang động, sông nước Ninh Bình
Năm XB:
2017 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
398.20959739 DO-G
|
Tác giả:
Đỗ Danh Gia |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|