| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
A constrative study on passive voice in English and Vietnamese equivalent
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 BU-M
|
Tác giả:
Bui Thi Thuy Mai; GVHD: Phạm Thị Minh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Common grammatical mistakes made by Vietnamese students in writing English
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-A
|
Tác giả:
Trần Quỳnh Anh; GVHD: Nguyễn Thị Mai Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Improving economic news translation from english into vietnamese for the third-ear students at faculty of english, hanoi open university
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-K
|
Tác giả:
Nguyen Thi Van Kanh; GVHD: Trần Thị Lệ Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp theo pháp luật Việt Nam từ thực tiễn tỉnh Bắc Giang
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Kiều Liên; NHDKH PGS.TS Lê Mai Thanh |
Mục đích nghiên cứu: Đánh giá thực trạng pháp luật về bồi thường, hỗ
trợ khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp qua thực tiễn áp dụng tại tỉnh Bắc...
|
Bản giấy
|
|
GIÁO TRÌNH LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ VIỆT NAM
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
347.597 NG-D
|
Tác giả:
TS NGUYỄN TRIỀU DƯƠNG |
Nội dung của Giáo trình Luật tố tụng dân sự Việt Nam gồm hai phần: Phần những vấn đề
chung về luật tố tụng dân sự và Phần thủ tục giải quyết các...
|
Bản điện tử
|
|
An investigation into conditional sentences in English novel "Pride and Prejudice" with reference to their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Hiệp; GVHD: Hồ Ngọc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Factors affecting translation of addressing terms from English into VietNamese
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-N
|
Tác giả:
Lê Thị Nhung; GVHD: TS. Hồ Ngọc Trung |
The study use descriptive and contrastive analysis methods to point out: the Vietnamese translation equivalents of English ATs, factors affecting...
|
Bản giấy
|
|
Phân tích báo cáo tài chính tại công ty TNHH TM và SX hàng may mặc Việt Huy
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 TR-N
|
Tác giả:
Trần Thị Trà Na; GVHD: TS. Trần Thị Thu Phong |
Luận văn hệ thống hóa một số lý luận về phân tích báo cáo tài chính tại các doanh nghiệp sản xuất, đánh giá thực trạng phân tích báo cáo tài chính...
|
Bản giấy
|
|
Ngữ cố định chỉ tốc độ trong Tiếng Anh và Tiếng Việt. Mã số V2019-16 : Báo cáo Tổng kết Đề tài khoa học và công nghệ cấp Trường /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 HO-M
|
Tác giả:
PGS.TS. Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Sự hỗ trợ của Tòa án đối với trọng tài thương mại theo pháp luật Việt Nam hiện nay
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 KH-T
|
Tác giả:
Khương Thị Thùy Trang; NHDKH TS Hồ Ngọc Hiển |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu: Luận văn tìm hiểu những vấn đề lý luận về sự hỗ trợ của Tòa án đối với trọng tài thương mại và thực trạng...
|
Bản điện tử
|
|
Văn hóa Hồ Chí Minh với chính sách ngoại giao văn hóa của Việt Nam. 1 /
Năm XB:
2019 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
306.409597 TR-O
|
Tác giả:
TS. Trịnh Thị Phương Oanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hạ tầng giao thông công cộng hướng tới kết nối bền vững
Năm XB:
2019 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
388.409597 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Việt Phương |
Giới thiệu tổng quan về hệ thống giao thông công cộng. Tìm hiểu phương thức vận hành giao thông công cộng về năng lực vận chuyển, tốc độ và độ tin...
|
Bản giấy
|