| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
PGS.TS Phạm Văn Chuyên |
Trình bày khái niệm chung về trắc địa. Giới thiệu lý thuyết cơ bản về sai số và các phép đo trong trắc địa như: đo góc, đo dài, đo cao, lưới khống...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Trọng Lực |
Khái quát về C++ Builder 5. Xây dựng chương trình áp dụng. Một số ví dụ chọn lọc từ C++ Builder 5. Về hệ thống của C++ Builder 5.
|
Bản giấy
|
||
Microsoft Excel phím tắt 2002 và các hàm : Hướng dẫn cài đặt, làm chủ được phần mềm... /
Năm XB:
2002 | NXB: Nxb Tủ sách tin học Thành Nghĩa,
Từ khóa:
Số gọi:
548/4936 TH-09
|
Tác giả:
Tổng hợp và biên soạn: Trương Lê Ngọc Thương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
198 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
913 Ma-Q
|
Tác giả:
Mai Lý Quảng, Đỗ Đức Thịnh |
Giới thiệu đặc điểm, lịch sử, văn hoá, kinh tế và thể chế chính trị của mỗi quốc gia và vùng lãnh thổ
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ, Ngọc Pha |
Trình bày đối tượng, khái niệm, logic học, phán đoán suy luận, giả thuyết, chứng minh, bác bỏ và những quy luật cơ bản của logic học; Những vấn đề...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GS. TS. Phạm Quang Phan |
Trình bày đối tượng và phương pháp nghiên cứu kinh tế học vĩ mô và một số kiến thức cơ bản về hệ thống kinh tế vĩ mô, các chỉ tiêu kinh tế vĩ mô cơ...
|
Bản giấy
|
||
Tiếng Anh cấp tốc dành cho người quản lý Xí nghiệp
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428. LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm; Phạm Văn Thuận. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
51 bức thư tình hay nhất : Hoa cho tình yêu /
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
428 HO-A
|
Tác giả:
Hoàng Anh, Hoàng Thị Hải Anh, Nguyễn Thị Hoa Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thực hành phân loại thực vật : dùng cho trường Đại học Sư phạm /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
580.1 HO-S
|
Tác giả:
Hoàng Thị Sản, Hoàng Thị Bé |
Đặc điểm, tính chất chính của các nhóm sinh vật, các ngành sinh vật: ngành tảo lam, ngành nấm, ngành rêu, thông đá, hạt trần, hạt kín..
|
Bản giấy
|
|
Danh mục và tóm tắt nội dung, kết quả nghiên cứu của các chương trình, đề tài khoa học và công nghệ cấp nhà nước giai đoạn 1991-1995 Tập 1, Các trương trình, đề tà Khoa hocjcoong nghệ (KC)
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
001.3 DAN
|
Tác giả:
Bộ Khoa học , công nghệ và môi trường. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đỗ Đức Cường, Đỗ Như Khuê. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
500 English Idiomatic expressions in current use 2
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
428 DI-B
|
Tác giả:
Đinh Kim Quốc Bảo. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|