| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Định hướng, chiến lược chương trình hành động và chính sách về phát triển giáo dục và đào tạo 2012-2020
Năm XB:
2012 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
370 PH-G
|
Tác giả:
TS. Phạm Văn Giáp |
Nội dung gồm 9 mục bao gồm định hướng của Bộ chính trị về phát triển giáo dục và đào tạo đến năm 2020, kế hoạch phát triển...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS.Phạm Thị Giang Thu (chủ biên) |
Tài liệu cung cấp những vấn đề cơ bản về pháp luật thuế; Pháp luật thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt, pháp luật về thuế xuất khẩu, thuế...
|
Bản giấy
|
||
Ngữ nghĩa và cơ sở tri nhận của các từ biểu đạt tình cảm trong tiếng Anh (Liên hệ với tiếng Việt)
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428 LY-L
|
Tác giả:
Ly Lan |
Tập hợp có lựa chọn các cơ sở lý luận liên quan đến đề tài nghiên cứu ngữ nghĩa và cơ sở tri nhận của các từ biểu đạt tình cảm trong tiếng Anh;...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
B.s.: Trần Minh Đạo, Vũ Trí Dũng (ch.b.), |
Tổng quan về marketing quốc tế. Môi trường marketing quốc tế. Nghiên cứu marketing quốc tế. Phân đoạn và lựa chọn thị trường. Phân tích cạnh tranh...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
DươngThăng Long, Phạm Công Hòa, Trương Công Đoàn |
Trình bày các khái niệm cơ bản về kỹ thuật lập trình hướng đối tượng, lớp và đối tượng, Các loại lập trình cơ bản, lập trình ứng dụng...
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Casey Malarcher |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cơ sở lập trình và ngôn ngữ C/C++ : Tài liệu lưu hành nội bộ
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005.13 DU-L
|
Tác giả:
Dương Thăng Long, Trương Tiến Tùng |
Trình bày các khái niệm cơ bản về lập trình, ngôn ngữ lập trình và các vấn đề liên quan đến lập trình. Giới thiệu ngôn ngữ lập trình C và C++. Cấu...
|
Bản giấy
|
|
Inside reading 4: The Academic Word List in Context
Năm XB:
2012 | NXB: Oxford university Press
Số gọi:
420 LA-Z
|
Tác giả:
Kent Richmond; Series Director: Cheryl Boyd Zimmerman |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống trực tuyến(Dạng Web) với tích hợp công nghệ J2ME cho điện thoại di động hỗ trợ sinh viên trong các hoạt động thông tin theo đào tạo tín chỉ
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 LE-Q
|
Tác giả:
Lê Thị Quý, Lê Văn Thành, Bùi Văn Tuyên,TS. Thái Thanh Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
么书君,李泉,王淑红. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cơ sở tính toán thiết kế máy và thiết bị thực phẩm
Năm XB:
2012 | NXB: Bách Khoa Hà Nội,
Số gọi:
664.0028 TO-M
|
Tác giả:
Tôn Thất Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tạo chế phẩm vi sinh vật bản địa nhằm xử lý nước thải sinh hoạt đô thị Hà Nội
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
DA-V
|
Tác giả:
Đào Thị Hồng Vân |
Tổng quan về nước thải đô thị Hà Nội, thành phần và các giải pháp công nghệ xử lý nước thải đô thị. Trình bày các phương pháp lấy mẫu, phương pháp...
|
Bản giấy
|