| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Pháp luật ưu đãi người có công từ thực tiễn tỉnh Sơn La
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 CA-V
|
Tác giả:
Cầm Thuý Vân; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Hữu Trí |
Nghiên cứu các vấn đề lý luận cũng như thực tiễn về pháp luật ưu đãi người có công. Từ đó đánh giá thực tiễn áp dụng cũng như những hạn chế của...
|
Bản giấy
|
|
Agile data warehousing for the enterprise: A guide for solution architects and project leaders
Năm XB:
2016 | NXB: Elsevier
Từ khóa:
Số gọi:
005.74 RA-H
|
Tác giả:
Ralph Hughes |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao năng lực cạnh tranh trong xây lắp công trình dân dụng của Công ty cổ phần xây dựng số 7 - Vinaconex 7
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 LE-C
|
Tác giả:
Lê Văn Chiến; NHDKH PGS.TS.GVCC Lê Thị Anh Vân |
Về mặt lý luận: Luận văn góp phần làm sáng tỏ lý luận về NLCT trong XLCTDD của một doanh nghiệp xây lắp. Cụ thể, (i) luận văn xác định 09 yếu tố...
|
Bản giấy
|
|
Học từ vấp ngã để từng bước thành công
Năm XB:
2016 | NXB: Lao động; Công ty Sách Alpha
Từ khóa:
Số gọi:
646.7 MA-C
|
Tác giả:
John C. Maxwell; Thủy Trần ( Dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Dịch vụ chăm sóc khách hàng tại khách sạn Pullman Hà Nội và một số bài học kinh nghiệm
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 BU-Y
|
Tác giả:
Bùi Thị Yến; ThS Đỗ Minh Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Một số vấn đề lý luận và thực tiễn về chống cạnh tranh không lành mạnh trong lĩnh vực sở hữu công nghiệp ở Việt Nam hiện nay
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hồng Ngọc; ThS Phùng Trọng Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu công nghệ truyền hình kỹ thuật số DVB-T2
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 TA-T
|
Tác giả:
Tạ Đình Tân; GVHD: TS. Đặng Đình Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trách nhiệm bồi thường thiệt hại theo bộ luật lao động năm 2012 từ thực tiễn tỉnh Sơn La
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 TH-S
|
Tác giả:
Thào A Só |
Mục đích nghiên cứu
Là làm sáng tỏ những vấn đề lý luận cơ bản về trách nhiệm bồi thường thiệt hại (BTTH) quy định trong Bộ luật Lao động (BLLĐ)...
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ nhà hàng Hanoi M'Cafe tại Khách sạn Maison D'Hanoi Boutique
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 DI-H
|
Tác giả:
Đinh Thị Hiệu; ThS Lê Quỳnh Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
A study on English politeness strategies for refusals with reference to Vietnamese equivalents
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Thu Trang; NHDKH Assoc. Prof. Dr. Lê Văn Thanh |
The major aim of the study is to identify and explain the choice of politeness strategies for refusals in English and Vietnamese in terms of cross...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về quyền sở hữu công nghiệp đối với nhãn hiệu ở Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 LE-T
|
Tác giả:
Lê Công Trung; GVHD: TS. Kiều Thị Thanh |
Luận văn tập trung làm rõ nhiều vấn đề lý luận về bản chất, nội dung, vai trò và ý nghĩa của việc bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp đối với nhãn...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Thị Mai Ban; GVHD: TS. Nguyễn Văn Tuyến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|