| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình dân số học : Dùng cho sinh viên ngoài ngành dân số /
Năm XB:
1997 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
304.6 TO-D
|
Tác giả:
GS.PTS Tống Văn Đường |
Dân số vừa là lực lượng sản xuất, vừa là lực lượng tiêu dùng, là yếu tố chủ yếu của quá trình phát triển. Vì vậy qui mô, cơ cấu, chất lượng và tốc...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Nguyễn, Thị Kim Thoa |
Giáo trình phân tích những kiến thức cơ bản về dân số, mối quan hệ tác động qua lại giữa dân số với các vấn đề thuộc lĩnh vực lao động. Cơ cấu dân...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình dân số và phát triển
Năm XB:
2011 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
304.6 NG-P
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Nam Phương chủ biên |
Giáo trình phân tích những kiến thức cơ bản về dân số, mối quan hệ tác động qua lại giữa dân số với các vấn đề thuộc lĩnh vực lao động. Cơ cấu dân...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình di truyền học sinh vật nhân sơ và virut
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
576.5 NG-V
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thị Hồng Vân,TS, Bùi Thị Việt Hà |
Cung cấp các kiến thức cơ bản về tổ chức hệ gen prokaryote và virut, chu trình tế bào và cơ chế sao chép ADN, sự biểu hiện gen và điều hoà biểu...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình đại cương quản trị khu nghỉ dưỡng
Năm XB:
2015 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
647.9 HO-T
|
Tác giả:
TS. Hồ Huy Tựu; TS. Lê Chí Công |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS Bùi Minh Trí, GVC Bùi Tuấn Khang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS. TS. Bùi Minh Trí , GVC. Bùi Tuấn Khang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS Bùi Minh Trí, GVC Bùi Tuấn Khang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình đại số tuyến tính và hình học giải tích Tập 1 : Dùng cho sinh viên các ngành toán học, cơ học, toán tin ứng dụng /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
512.5071 TR-H
|
Tác giả:
Trần Trọng Huệ. |
Khái niệm cơ bản về tập hợp và quan hệ, trường số thực, trường số phức, đa thức và phân tích hữu tỉ, không gian vectơ, ánh xạ tuyến tính và ma...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình đại số tuyến tính và hình học giải tích Tập 2 : Dùng cho sinh viên các ngành toán học, cơ học, toán tin ứng dụng /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
512.5071 TR-H
|
Tác giả:
Trần Trọng Huệ. |
Khái niệm cơ bản về tập hợp và quan hệ, trường số thực, trường số phức, đa thức và phân tích hữu tỉ, không gian vectơ, ánh xạ tuyến tính và ma...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Trí |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Điện từ học : Lý thuyết, câu hỏi, bài tập và đáp án
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
537 LU-V
|
Tác giả:
TS Lưu Thế Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|