| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
PGS.TS Phạm Văn Chuyên |
Trình bày khái niệm chung về trắc địa. Giới thiệu lý thuyết cơ bản về sai số và các phép đo trong trắc địa như: đo góc, đo dài, đo cao, lưới khống...
|
Bản giấy
|
||
Xử lý tín hiệu và lọc số /. Tập 2, Chương trình tổng hợp và thiết kế các bộ lọc số /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.382 NG-T
|
Tác giả:
PGS. TS. Nguyễn Quốc Trung. |
Trình bày chương trình tổng hợp bộ lọc số có đáp ứng xung chiều dài hữu hạn và vô hạn (bộ lọc số IIR) như: các đặc điểm của bộ lọc, tần số các bộ...
|
Bản giấy
|
|
Luyện thi chứng chỉ C tiếng Anh : Soạn theo chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-B
|
Tác giả:
Lê Ngọc Bửu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Văn Sự |
Gồm các trích phẩm tiêu biểu của các tác giả tên tuổi trong nền văn học Anh từ đầu thế kỷ 20. Phần câu hỏi hướng dẫn tìm hiểu, khai thác nội dung...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Văn Sự |
Gồm các trích phẩm tiêu biểu của các tác giả tên tuổi trong nền văn học Mỹ từ lập quốc đến thế kỷ 20. Phần câu hỏi hướng dẫn tìm hiểu, khai thác...
|
Bản giấy
|
||
Kiến trúc sư Gaudi : Nghệ thuật kiến trúc 2 /
Năm XB:
2001 | NXB: Kim Đồng
Từ khóa:
Số gọi:
720 PH-V
|
Tác giả:
Phạm Quang Vinh (cb),Tôn Đại, Nguyên Luận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Jack London |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Bước đầu học viết tiếng Anh : Những điểm căn bản nhất để viết đúng giảng giải rõ ràng... /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
425 MA-H
|
Tác giả:
Mai Khắc Hải, Mai Khắc Bích |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ban biên dịch First New |
Giáo trình tự học, thực hành và tra cứu Word 2000 đầy đủ, cụ thể, nhanh nhất và hiệu quả nhất - minh hoa từng bước thực hành bằng hình ảnh tất cả...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Ban biên dịch First New |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Điều tra mức sống dân cư Việt Nam 1997-1998 : Viet Nam Living Standards Survey 1997-1998 /
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
051.9 DI-E
|
Tác giả:
Tổng cục Thống kê |
Cuốn sách trình bày các bảng số liệu về mức sống dân cư Việt Nam 1997-1998.
|
Bản giấy
|
|
Nghiệp vụ phục vụ buồng khách sạn : Cách tiếp cận thực tế /
Năm XB:
2000
Từ khóa:
Số gọi:
647.94 NVPV
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Giới thiệu về nhiệp vụ phục vụ buồng; trang bị làm vệ sinh và thực hành; Chăn, đềm. đồ, vải và giặt là...
|
Bản giấy
|