| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tài nguyên du lịch nhân văn và khả năng khai thác chúng phục vụ cho mục đích du lịch ở tỉnh Vĩnh Phúc
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 PH-C
|
Tác giả:
Phạm Hà Chung, GS.TS Lê Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu một số chủng vi khuẩn có khả năng tạo màng sinh học nhằm định hướng ứng dụng xử lý nước ô nhiễm dầu
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-Q
|
Tác giả:
Bùi Như Quỳnh, GVHD: Nghiêm Ngọc Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
游舒,高增霞. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Marcia Millon cornett, Troy A. Adair Jr., John |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Văn hóa ẩm thực của dân tộc Mường và dân tộc Khơ Mú
Năm XB:
2012 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi:
398.209597 HO-N
|
Tác giả:
Hoàng Anh Nhân; Hoàng Thị Hạnh |
Cuốn sách này nói về văn hóa ẩm thực của dân tộc Mường và văn hóa ẩm thực người Khơ Mú tỉnh Yên Bái
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trường Đại học kinh tế TP.HCM. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Giáo trình điều tra xã hội học
Năm XB:
2012 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
301.071 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Kim Thu (chủ biên), Cao Quốc Quang, Đỗ Văn Huân |
Trình bày những vấn đề cơ bản của điều tra xã hội học, đo lường và xây dựng thang đo, kỹ thuật đặt câu hỏi và thiết kế bảng hỏi, phương pháp thu...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
岑玉珍. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Gia Thoan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Đặc sản và ẩm thực Hà Tây - Quảng Bình - Hội An
Năm XB:
2012 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Văn Tu; Yên Giang; Nguyễn Văn Tăng; Trần Văn An (Sưu tầm, giới thiệu) |
Cuốn sách này nói về đặc sản và ẩm thực dân gian Hà Tây; ẩm thực tục truyền Quảng Bình; văn hóa ẩm thực ở phố cổ Hội An
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
岑玉珍. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
William G. Nickels, James M. McHugh, Susan m. McHugh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|