| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nét đặc sắc trong đời sống văn hoá làng Phước Thuận
Năm XB:
2011 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
306.0959751 VO-H
|
Tác giả:
Võ Văn Hoè |
Giới thiệu lịch sử, địa lý, văn hoá, thiết chế văn hoá, kế ước và sinh hoạt văn hoá làng Phước Thuận, huyện Hoà Vang, Đà Nẵng; Nghiên cứu nét đặc...
|
Bản giấy
|
|
Đồ án tốt nghiệp Đại học Hệ thống hỗ trợ thông tin xuất khẩu lao động trực tuyến
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mơ, THS.Nguyễn Đức Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Sidney Sheldon; Nguyễn Minh Châu dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phần mềm quản lý nhà thuốc cho Công ty TNHH Dược Ba Đình
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thanh Tuyền, KS.Trần Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sáng Trưa Và Đêm : Morning , Noon, Night /
Năm XB:
2011 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
813 SHE
|
Tác giả:
Sidney Sheldon; Trần Hoàng Cương dịch |
Tất cả mọi điều đã chấm dứt với Harry Stanford vào ngày ông rơi xuống biển Địa Trung Hải một cách đầy bí ẩn từ du thuyền sang trọng của mình..
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đỗ Duy Văn |
Trình bày về lịch sử, địa lý tự nhiên, kinh tế, văn hoá, xã hội, hệ thống tổ chức làng xã của thôn Xuân Kiều xã Quảng Xuân, huyện Quảng Trạch, tỉnh...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Diệp Mai |
Trình bày tổng quan về đặc điểm địa hình - địa lý, lịch sử hình thành, đặc điểm cộng đồng dân cư vùng U Minh và sơ lược về việc khai thác nguồn lợi...
|
Bản giấy
|
||
Đồ án tốt nghiệp Đại học Kiểm thử phần mềm và ứng dụng tự động hóa kiểm thử
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Thu Thảo, TS.Thạc Bình Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân năm 2004 : Và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2011 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
342.597 LUA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều khiển và giám sát với S7-200, S7-300 PC Access và WinCC
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
670.285 LE-B
|
Tác giả:
TS Lê Ngọc Bích, PGS.TS Trần Thu Hà, KS Phạm Quang Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu các phương pháp tiền xử lý rơm ứng dụng trong công nghệ sinh học
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Quang Thái, GVHD: Vũ Kim Thoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Sidney Sheldon; Hồ Trung Nguyên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|