| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hiểu và dùng ngữ pháp tiếng Anh Tập 2, Cách dùng các thì
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hóa Sài Gòn
Số gọi:
425 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thuần Hậu. |
Gồm các bài tập ngữ pháp về cách dùng các thì, động từ
|
Bản giấy
|
|
Hiểu và dùng ngữ pháp tiếng Anh Tập 3, Câu và mệnh đề
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hóa Sài Gòn
Số gọi:
425 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thuần Hậu. |
Khái niệm về mệnh đề và câu, cách dùng And, But và Or, cách lập thành tính từ, trạng từ trong so sánh hơn tương đối và tuyệt đối
|
Bản giấy
|
|
Hiểu và thực hành tiếng Anh khẩu ngữ trong thực tế book one
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.34 BO-S
|
Tác giả:
Susan Boyer, Nguyễn Thành Yến(Giới thiệu). |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hiểu và thực hành tiếng Anh khẩu ngữ trong thực tế book two
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.34 BO-S
|
Tác giả:
Susan Boyer, Nguyễn Thành Yến(Giới thiệu). |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.Dương Tiến Thọ |
Tài liệu cung cấp các thông tin về hình chiếu phối cảnh
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.Dương Tiến Thọ |
Tài liệu cung cấp các thông tin về hình chiếu phối cảnh
|
Bản giấy
|
||
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hình họa căn bản /. Tập 2, Hình người
Năm XB:
1996 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
743 HIN
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hình họa căn bản /. Tập 5, Hoạt họa, hí họa, biếm họa
Năm XB:
1996 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
743 HIN
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đoàn Quỳnh |
Tài liệu trình bày lý thuyết về đường và mặt trong không gian Euclid hai, ba chiều, đồng thời là một mở đầu của lý thuyết đa tạp khả vi và đa tạp...
|
Bản giấy
|