| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Linguistic features of the "annoying" verb group in English and Vietnamese equivalent
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-T
|
Tác giả:
Hoang Diem Tuyet; GVHD: Đặng Ngọc Hướng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study of stylistic devices in US president Donald J Trump's state of the Union addresses
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-T
|
Tác giả:
Tran Thi Hoai Thu; GVHD: Hồ Ngọc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Thể chế pháp lý về vai trò của nhà nước trong nền kinh tế thị trường ở nước ta hiện nay - Một số vấn đề lý luận và thực tế : (Sách chuyên khảo) /
Năm XB:
2020 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
476 PH-L
|
Tác giả:
TS.Phạm Thị Hương Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về chăm sóc sức khỏe người cao tuổi và thực tiễn thực hiện tại quận Long Biên
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Diệu Linh; NHDKH TS Đặng Thị Thơm |
Mục đích nghiên cứu của luận văn là tìm hiểu thực trạng chính sách pháp luật đối với người cao tuổi ở Việt Nam, từ đó đưa ra những giải pháp để...
|
Bản điện tử
|
|
Syntactic and semantic features of collocations containing the verb "make" with reference to their Vietnamese translation equivalents in "Jane Eyre' by Charlotte Bronte
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Thanh Thủy; GVHD: Nguyễn Thị Vân Đông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Kẻ thù của ý chí : Willpower doesn't work : Tại sao bạn quyết tâm mãi mà không thành công? /
Năm XB:
2020 | NXB: Lao động - Xã hội; Công ty sách Alpha Books
Từ khóa:
Số gọi:
158 BE-H
|
Tác giả:
Hardy Benjamin |
Chỉ dẫn bạn cách làm để định hình được môi trường một cách có chủ đích, những nguyên lý cơ bản và những chiến lược để tạo nên môi trường giúp bạn...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Bùi Xuân Đính |
Giáo trình này có mục tiêu chính là trang bị cho sinh viên các ngành
không chuyên Dân tộc học những kiến thức mang tính khái quát về các tộc...
|
Bản điện tử
|
||
Giáo trình Thanh toán Quốc tế
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
332.155 PH-N
|
Tác giả:
TS. Phan Tiến Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Syntactic and semantic features of guessing verb group in English and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-T
|
Tác giả:
Triệu Thị Kiều Trang; GVHD: Lê Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kiến trúc nhà ở nông thôn thời kỳ công nghiệp hoá, hiện đại hoá
Năm XB:
2020 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
728.09597091734 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Thi |
Trình bày quá trình phát triển kiến trúc nhà ở nông thôn sau hơn 30 năm đổi mới; yêu cầu và phân loại đối với kiến trúc nhà ở nông thôn thời kỳ...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về an toàn thực phẩm từ thực tiễn thực hiện tại Thành phố Hà Nội
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Như Hiếu; NHDKH PGS.TS Trần Hữu Tráng |
Đề tài nghiên cứu các vấn đề lý luận và thực tiễn pháp luật về An toàn thực phẩm từ thực tiễn thực hiện trên địa bàn thành phố Hà Nội và đưa ra...
|
Bản điện tử
|
|
Linguistic features of English terminologies on ear, nose, throat and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Hiền; GVHD: Phan Văn Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|