| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giải tích toán học /. Tập 2, Phép tính Vi phân và tích phân hàm số nhiều biến số /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
515 TH-S
|
Tác giả:
Thái Thanh Sơn. |
Những hướng dẫn, khái niệm, định nghĩa, câu hỏi ôn tập, bài tập, trả lời các bài tập phần hàm số nhiều biến số, hình học vi phân, tích phân bội,...
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn sử dụng đĩa cứng một cách hiệu quả : Với partition magic - version 4.0, version 5.0, version 8.0, boot magic /
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
004 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Phong |
Gồm: các tính năng, các khái niệm cơ bản, sử dụng partition magic...
|
Bản giấy
|
|
Thương hiệu dành cho lãnh đạo : Những điều bạn cần biết để tạo được một thương hiệu mạnh /
Năm XB:
2003 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 MO-R
|
Tác giả:
Richard Moore |
Khái niệm, vai trò, vị trí của thương hiệu. Các biện pháp xây dựng và duy trì thương hiệu, những kinh nghiệm về thương hiệu. Sách dành cho doanh nhân
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng mô hình ba chiều và bản vẽ kỹ thuật bằng Inventor
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
604.2 PH-H
|
Tác giả:
Phan Đình Huấn chủ biên , Tôn Thất Tài |
Giới thiệu phần mềm Autodesk Inventor. Cong cụ vẽ phác, vẽ phác 3-D. Xây dựng mô hình. Lệnh Extrude, lệnh Revolve,.. thiết kế kim loại tấm. Lắp...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Văn Hạp, Lê Đình Thịnh, Lê Đình Định |
Giới thiệu lý thuyết và bài tập về tích phân bội, tích phân đường, tích phân mặt, phương pháp tính gần đúng
|
Bản giấy
|
||
Raise the issues an Integrated Approach to Critical Thinking
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 CA-N
|
Tác giả:
Carol Numrich |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Life lines : Elementary : Student book ; Có từ vựng và cấu trúc /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.24 HUT
|
Tác giả:
Tom Hutchinson ; Nguyễn Thái Hòa giới thiệu và chú giải |
Giáo trình tiếng Anh trình độ sơ cấp dành cho sinh viên gồm 14 bài, mỗi bài có 5 phần: Ngữ pháp, từ vựng, kỹ năng đọc và viết, kĩ năng nghe và nói,...
|
Bản giấy
|
|
Anh Hùng thời đại Hồ Chí Minh những tập thể anh hùng
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Quân đội Nhân dân
Từ khóa:
Số gọi:
355.597 ANH
|
Tác giả:
Đại tá: TS. Phạm Gia Đức (chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
66 bài đọc hiểu môn tiếng Anh : Luyện thi tú tài cao đằng - đại học /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428.4 VO-T
|
Tác giả:
Võ Nguyễn Xuân Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập thực hành động từ nhiều thành tố : Phrasal Verbs Workbook /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 GO-M
|
Tác giả:
Goodle Malcolm, Lê Huy Lâm ( dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập đọc hiểu tiếng Anh : Trình độ A,B,C /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.4 NT-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thái Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đặng Đình Cung |
Cuốn sách này trình bày về bảy công cụ quản lý chất lượng đó là: bảng kê; giản đồ tần số; giản đồ Pareto; giản đồ giao hỗ; giản đồ quan hệ nhân...
|
Bản giấy
|