| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kĩ thuật ghép nối máy vi tính. Tập hai
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.39 NG-G
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Mạnh Giang. |
Ghép nối trao đổi tin song song với máy tính; Trao đổi tin nối tiếp với máy tính; Ghép nối trao đổi tin trong hệ điện tử chuẩn tư động hoá CAMAC...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển bách khoa công nghệ thông tin và kỹ thuật máy tính Anh - Việt. : English Vietnamese encyclopedia of information techonology and computing engineering. /
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
004.03 TUD
|
Tác giả:
Quang Hùng, Tạ Quang Huy; Ts. Nguyễn Phi Khứ, Đỗ Duy Việt. |
Giới thiệu từ, phiên âm, giải nghĩa và minh họa cho các thuật ngữ trong ngành công nghệ thông tin và kĩ thuật máy tính
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Trí |
Cuốn sách trình bày về kỹ năng lãnh đạo của nhà quản lý hiện đại, quản trị nhân lực, quản trị chiến lược kinh doanh và những điều cần tránh.
|
Bản giấy
|
||
Cở sở di truyền phân tử và kỹ thuật gen
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
572.8 KH-T
|
Tác giả:
Khuất Hữu Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật soạn thảo văn bản trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin : Sách tham khảo dùng cho đào tạo Quản trị kinh doanh, Doanh nghiệp và Cán bộ quản trị /
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
354.7 LE-T
|
Tác giả:
Chủ biên: Ths. Lê Minh Toàn, Ths. Dương Hải Hà, LG. Lê Minh Thắng |
Những vấn đề chung về soạn thảo văn bản. Soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin. Soạn...
|
Bản giấy
|
|
108 kỹ năng cơ bản cần biết : Windows XP Media Center /
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
004.6 TR-A
|
Tác giả:
Trần Việt An, Lữ Đức Hào |
Hướng dẫn nối kết mạng không dây, những điểm mới trong lắp đặt mạng gia, những nét mới trong phương tiện kỹ thuật số như xem tivi trong Media...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Doanh nghiệp Việt Nam với thị trường Hoa Kỳ
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
382.09597 TR-C
|
Tác giả:
PGS.TS.Trần Văn Chu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TS. Trần Đức Hân, PGS.TS. Nguyễn Minh Hiển |
Những kiến thức cơ bản về Laser và giới thiệu một số loại Laser được sản xuất, ứng dụng trong công nghiệp như laser bán dẫn, laser rắn, khí...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phí Trọng Hảo, Nguyễn Thanh Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Pháp Luật về Đăng Ký và Hành Nghề kinh doanh có điều kiện
Năm XB:
2005 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
349.597 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Kim Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập vẽ kỹ thuật : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ cao đẳng /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
604.2076 TR-Q
|
Tác giả:
PGS. Trần Hữu Quế; GVS. Nguyễn Văn Tuấn |
Tài liệu cung cấp các thông tin về bài tập vẽ kĩ thuật
|
Bản giấy
|