| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phát triển nhân lực tại Công ty cổ phần xây dựng số 3 Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thúy Hằng; NHDKH TS Nguyễn Tiến Hùng |
Đề tài đã hệ thống hóa được cơ sở lý luận của các vấn đề nghiên cứu. Làm rõ tình hình phát triển nhân lực tại công ty cố phần xây dựng số 3 Hà Nội...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nghiên cứu, s.t., bình luận: Nguyễn Nghĩa Dân |
Trình bày khái niệm về gia đình, văn hoá hôn nhân. Văn hoá hôn nhân và gia đình trong tục ngữ, ca dao Việt Nam
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu điều kiện sinh tổng hợp và thu nhận Erythritol bằng nấm men Moniliellasp.
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ, Thanh Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Building an innovative learning organization : A framework to build a smarter workforce, adapt to change, and drive growth /
Năm XB:
2016 | NXB: Wiley,
Số gọi:
658.3124 SA-R
|
Tác giả:
Russell Sarder |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện đào tạo nguồn nhân lực tại Viện Môi trường Nông nghiệp
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 DO-D
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thùy Dung; NHDKH GS.TS Phan Huy Đường |
- Nội dung chính:
+ Cơ sở lý luận về đào tạo nguồn nhân lực trong tổ chức công.
+ Thực trạng đào tạo nguồn nhân lực tại Viện Môi trường Nông...
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp nâng cao chất lượng đội ngũ nhân viên tại bộ phận lễ tân Khách sạn Hilton Hanoi Opera
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 TR-L
|
Tác giả:
Trần Thị Kiều Loan; ThS Nguyễn Thị Lan Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Quyền tiếp cận thông tin: Lý luận và thực tiễn : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2016 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
342.5970662 QUY
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Thuyết, Vũ Công Giao, Nguyễn Trung Thành (ch.b.)... |
Những vấn đề lý luận về quyền tiếp cận thông tin. Trình bày chính sách, pháp luật về quyền tiếp cận thông tin; thực trạng bảo đảm quyền tiếp cận...
|
Bản giấy
|
|
Đề xuất giải pháp hoàn thiện chương trình đào tạo nguồn nhân lực cho bộ phận Buồng tại Khách sạn Tirant
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thủy Tiên; ThS Nguyễn Thị Lan Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nâng cao chất lượng đội ngũ nhân viên phục vụ Khách sạn JW Marriott Hanoi
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 TA-L
|
Tác giả:
Tạ Yến Ly; TS Nguyễn Thị Thu Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Hiệu năng của kỹ thuật phân tích sự khác biệt tuyến tính dựa trên hàm nhân trong một số bài toán phân lớp dữ liệu
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 VU-P
|
Tác giả:
Vũ Văn Phong; GVHGKH: TS. Trương Tiến Tùng |
Một kỹ thuật trích chọn hiệu quả trong việc làm giảm kích cỡ không gian dữ liệu, loại bỏ đặc tính dư thừa, đặc tính gây nhiễu của dữ liệu đầu vào...
|
Bản giấy
|
|
Quản lý nguồn nhân lực tại Khách sạn Sheraton Hà Nội - Thực trạng và giải pháp
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 TR-A
|
Tác giả:
Trần Ngọc Anh; TS Vũ Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
A study on cultural activities to enhance cross - cultural awareness for English major students at Hanoi Open University
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Tuấn Đức; Assoc.Prof.Dr. Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|