| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu ảnh hưởng của một số chất điều hòa sinh trưởng đến quá trình nhan nhanh giống mía Roc26 và Bh1 bằng Invitro
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Thị Nguyệt, GVHD: Hà Thị Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu lên men sinh tổng hợp kháng sinh nhờ Streptomyces 161.27
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thúy Hạnh, GVHD: Cao Văn Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Quốc Văn tuyển chọn, biên soạn |
Giới thiệu 36 làng nghề nổi tiếng của đất Thăng Long - Hà Nội như: bánh chè lam Thạch Xá, bánh dày Quán Gánh, cốm làng Vòng, đậu làng Mai, bánh đa...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đức Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
36 gương mặt nhà giáo tiêu biểu Thăng Long - Hà Nội
Năm XB:
2010 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
923.7597 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Từ Hằng Thi; Nguyễn Bích Ngọc (Biên soạn) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Hoàn thiện công tác kế toán nguyên vật liệu trong công ty cổ phần xây dựng dịch vụ và thương mại 68
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Hoa, Th.S Nguyễn Lan Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện công tác kế toán nguyên vật liệu tại xí nghiệp xây lắp hóa chất H36
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 TA-H
|
Tác giả:
Tạ Thị Thúy Hằng, Phan Thanh Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm xây lắp tại Công ty cổ phần Sông Đà 9.06
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Thúy, PGS.TS Phạm Thị Bích Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu, thiết kế Plasmid Vector pEntr mang gen IL-6 của gà
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Thu Huyền, GVHD: Nguyễn Thị Kim Cúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu sử dụng sinh khối vi tảo biển dị dưỡng Schizochytrium sp.PQ6 làm thức ăn cường hóa luân trùng ( Brachionus plicatilis)
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hồng Duyên,GVHD:Đặng Diễm Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu điều kiện bảo quản và nâng cao khả năng sinh tổng hợp Cephalosporin C từ chủng Acremonium Chrysogenum 6963
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NT-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Dung, GVHD: Hồ Tuyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu một số đặc điểm và khả năng phân hủy sinh học 2,4,6-Trinitrotoluene của chủng vi khuẩn phân lập từ nguồn nước thải bị ô nhiễm thuốc nổ
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Huy, GVHD: Đặng Thị Cẩm Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|