| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giải tích toán học /. Tập 2, Phép tính Vi phân và tích phân hàm số nhiều biến số /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
515 TH-S
|
Tác giả:
Thái Thanh Sơn. |
Những hướng dẫn, khái niệm, định nghĩa, câu hỏi ôn tập, bài tập, trả lời các bài tập phần hàm số nhiều biến số, hình học vi phân, tích phân bội,...
|
Bản giấy
|
|
Chăm sóc khách hàng : Phát huy lợi thế cạnh tranh /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 BU-E
|
Tác giả:
Business/ edge |
Cuốn sách trình bày khái niệm về khách hàng; chăm sóc khách hàng; giao dịch với khách hàng...
|
Bản giấy
|
|
Vietnam growing healthy : A review of Vietnam's health sector /
Năm XB:
2001 | NXB: Trung tâm Thông tin Phát triển Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
362.1 VIE
|
Tác giả:
Ngân hàng thế giới, Cơ quan phát triển quốc tế Thụy Điển, Cơ quan phát triển quốc tế Úc, sứ quán Vương quốc Hà Lan với sự hợp tác với Bộ Y tế Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về chăm sóc, bảo vệ người bị nhiễm chất độc da cam
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.01 PHA
|
|
Những văn bản pháp lý về chính sách, chế độ giải quyết hậu quả tác hại chất độc da cam tại Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Việt Nam - Khỏe để phát triển bền vững : Nghiên cứu tổng quan ngành Y tế Việt Nam /
Năm XB:
2001 | NXB: Trung tâm Thông tin Phát triển Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
362.1 VIE
|
Tác giả:
Ngân hàng thế giới, Cơ quan phát triển quốc tế Thụy Điển, Cơ quan phát triển quốc tế Úc, sứ quán Vương quốc Hà Lan với sự hợp tác với Bộ Y tế Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Toán cao cấp cho các nhà kinh tế : Phần II: Giải tích toán học /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
515.076 LE-T
|
Tác giả:
Lê Đình Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống chăm sóc cây trồng cho mô hình trồng cây kiểu nhỏ
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 LV-T
|
Tác giả:
Lê Văn Thanh; GVHD: Th.S Mai Thị Thúy Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|