| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Thực thi pháp luật môi trường trong lĩnh vực du lịch tại tỉnh Phú Thọ hiện nay
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 TR-P
|
Tác giả:
Trần Thị Thu Phương; NHDKH PGS.TS Lưu Ngọc Tố Tâm |
Mục đích và phương pháp nghiên cứu:
Mục đích nghiên cứu: Mục đích nghiên cứu của đề tài là nhằm xác lập cơ sở khoa học và thực tiễn, những tồn tại...
|
Bản giấy
|
|
Alive at work : The neuroscience of helping your people love what they do /
Năm XB:
2018 | NXB: Harvard Business Review Press
Số gọi:
658.314 CA-D
|
Tác giả:
Daniel M. Cable |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản từ thực tiễn tỉnh Vĩnh Phúc
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Vĩ; NHDKH PGS.TS Lưu Ngọc Tố Tâm |
Mục đích nghiên cứu: Làm rõ những quy định của pháp luật cũng như sự
bất cập, hạn chế trong quy định và thực thi pháp luật từ đó đề xuất các giải...
|
Bản giấy
|
|
Các kỹ thuật và phương pháp chuẩn bị mẫu phân tích : Chuyên ngành Hóa phân tích và Hóa môi trường /
Năm XB:
2018 | NXB: H.
Từ khóa:
Số gọi:
543.19 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Luận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Human + machine : Reimagining work in the age of AI /
Năm XB:
2018 | NXB: Harvard Business Review Press
Số gọi:
331.256 WI-J
|
Tác giả:
James Wilson, Paul R. Daugherty |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ chế pháp lý về sự tham gia của các tổ chức xã hội trong bảo vệ môi trường từ thực tiễn quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Thị Hương; NHDKH TS Dương Thanh An |
Phần 1: Mục đích và phương pháp nghiên cứu
1. Mục đích nghiên cứu: Trên cơ sở phân tích và làm sáng tỏ luận cứ khoa học của cơ chế pháp lý về sự...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Diệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Sinh thái học ứng dụng trong quy hoạch và quản lý môi trường
Năm XB:
2018 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
502 PH-Q
|
Tác giả:
Phạm Văn Quân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đinh, Văn Châu(chủ biên); Phạm Văn Quân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Bảo hộ quyền tác giả, quyền liên quan trong môi trường kỹ thuật số ở Việt Nam
Năm XB:
2018 | NXB: Đại học Huế
Số gọi:
343.67 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Bình; NHDKH PGS.TS Đoàn Đức Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thực thi pháp luật xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực môi trường tại tỉnh Phú Thọ hiện nay
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 BU-L
|
Tác giả:
Bùi Thị Thùy Linh; NHDKH PGS.TS Lưu Ngọc Tố Tâm |
Mục đích và phương pháp nghiên cứu:
Mục đích nghiên cứu: Mục đích của việc nghiên cứu đề tài là đánh giá thực trạng đưa ra các giải pháp nhằm nâng...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sản xuất chế phẩm vi sinh vật bổ sung vào thức ăn chăn nuôi lợn giúp giảm thiểu ô nhiễm môi trường do chất thải. Mã số V2018-16 : Báo cáo Tổng kết Đề tài Khoa học Công nghệ Cấp Trường /
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DA-V
|
Tác giả:
Đào Thị Hồng Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|