| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Một số giải pháp nhằm hoàn thiện công tác tổ chức, quản lý khai thác cảng hàng không tại Cảng hàng không Quốc tế Nội Bài
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương; NHDKH PGS.TS Bùi Đức Thọ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A contrastive study on interjections in English and Vietnamese
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phượng; Dr Ho Ngoc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study of English set expressions containing numbers and the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương; Dr Ho Ngoc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những lời ca của người Kinh : Sưu tầm ở Kinh Đảo, Đông Hưng, Quảng Tây, Trung Quốc
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 NG-C
|
Tác giả:
S.t., b.s.: Nguyễn Thị Phương Châm, Tô Duy Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Vietnamese academic writing cultural features affecting the coherence of vietnamese - english translation of business administration texts : Những đặc điểm văn hóa viết tiếng việt ảnh hưởng đến sự mạch lạc trong dịch văn bản quản trị kinh doanh việt- anh /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-P
|
Tác giả:
Nguyen Thi Phuong, GVHD: Huynh Anh Tuan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cải cách thủ tục hành chính theo cơ chế "một cửa" tại Quận Hồng Bàng Thành phố Hải Phòng
Năm XB:
2013
Số gọi:
232/232 LVQT-02
|
Tác giả:
GVHD: PGS.TS Phạm Văn Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử Việt Nam. Tập 2, Từ Thế kỷ X đến Thế kỷ XIV /
Năm XB:
2013 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
959.701 TR-V
|
Tác giả:
Trần Thị Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngôn ngữ và thể thơ trong ca dao người Việt ở Nam Bộ
Năm XB:
2013 | NXB: Thời đại
Số gọi:
398.8095977 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương Châm |
Giới thiệu vài nét về địa lí, lịch sử, văn hoá và ca dao Nam Bộ. Nghiên cứu ngôn ngữ trong ca dao Nam Bộ qua đặc điểm phương ngữ, cách sử dụng từ,...
|
Bản giấy
|
|
Tổ chức công tác kế toán nguyên vật liệu tại công ty cổ phần ban tích chi nhánh Thái Nguyên
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương, GVHD: Th.S Trương Hồng Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kiểm soát quản lý
Năm XB:
2011 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
658.4071 NG-H
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thị Phương Hoa. |
Giới thiệu về bản chất kiểm soát quản lý gắn kết và kiểm soát các hành vi của các thành viên, thiết kế cơ cấu tổ chức và xác lập nội dung kiểm soát...
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại công ty TNHH May xuất khẩu DHA
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương, PGS.TS Nguyễn Ngọc Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thị Phương Hoa (chủ biên) |
Gồm các câu hỏi tự luận, câu hỏi trả lời đúng sai, câu hỏi lựa chọn và bài tập tình huống về kiểm toán hoạt động, kiểm toán hoạt động trong doanh...
|
Bản giấy
|