| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Marketing không cần quảng cáo : Bí quyết tạo dựng một doanh nghiệp trường tồn /
Năm XB:
2010 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
658.8 PH-C
|
Tác giả:
Michael Phillips; Salli Rasberry |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tiếp thị : Marketing research /
Năm XB:
2010 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
658.80072 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Dung |
Nghiên cứu Marketing giúp cho bạn đọc hoạch định các khảo sát hiệu quả nhằm khám phá, mô tả hoặc phát hiện các quan hệ nhân quả để hiểu rõ nhu cầu...
|
Bản giấy
|
|
1001 ý tưởng đột phá trong quảng cáo : 1001 advertising tips /
Năm XB:
2009 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
659.1 DUP
|
Tác giả:
Luc Dupont; Minh Trúc dịch; GS. TS. Hồ Đức Hùng hiệu đính |
Tập trung vào các hình thức khác nhau của quảng cáo có thể sử dụng kết hợp với những phương tiện truyền thông khác nhau. Mang lại những góc nhìn từ...
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp nhằm tăng cường công tác quảng cáo trên mạng cho khách sạn Horison Hà Nội
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Nga; GVHD: Vũ An Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TS, Đỗ Hoàng Toàn; GS.TS Nguyễn Kim Truy. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thực hiện quản trị quảng cáo Tập 1 : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2009 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
659.1 LU-N
|
Tác giả:
PGS.TS.Lưu Văn Nghiêm. |
Trình bày về ảnh hưởng nhóm và quảng cáo truyền miệng; phương pháp tiếp cận sáng tạo; nghệ thuật quảng cáo; thử nghiệm quảng cáo; sản xuất và thực...
|
Bản giấy
|
|
The ownership quotient: Putting the service profit chain to work for unbeatable competitive advantage
Năm XB:
2008 | NXB: Harvard Business Press
Từ khóa:
Số gọi:
659.1 JA-H
|
Tác giả:
James L. Heskett |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PTS.Lưu Văn Nghiêm Chủ biên |
Cuốn sách cung cấp những vấn đề về kinh tế dịch vụ, tổ chức thực hiện và điều hành, lập kế hoạch Marketing dịch vụ...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đinh Công Tiến |
Trình bày phương pháp tiếp thị bằng quan hệ công chúng (MPR) nhằm phát triển nhanh chóng và duy trì được hiệu lực của thương hiệu. MPR đưa ra các...
|
Bản giấy
|
||
Marketing căn bản : Marketing essentials /
Năm XB:
2007 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 KO-P
|
Tác giả:
Philip Kotler; lược dịch: PTS Phan Thăng, PTS. Vũ Thị Phượng, Giang Văn Chiến.. |
Những khái niệm cơ bản về Marketing, quản trị marketing. Hệ thống nghiên cứu và thông tin marketing. Khái niệm về môi trường marketing, vấn đề thị...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TS. Đỗ Hoàng Toàn, GS.TS. Nguyễn Kim Truy |
Tổng quan về quản trị Marketing. Mục tiêu, hoạt động của công tác quản trị việc nghiên cứu dự báo thị trường, chiến lược Marketing. Tổ chức hoạt...
|
Bản giấy
|
||
Tiếp thị hiệu quả : Marketing Effectively /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 HEL
|
Tác giả:
Robert Heller;Lê ngọc Phương Anh dịch |
Khái niệm về tiếp thị, bàn luận tới các nhu cầu, chiến lược để tiếp thị khách hàng, mở rộng khách hàng cùng một số mẫu hợp đồng kinh tế, hợp đồng...
|
Bản điện tử
|