| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế-xã hội ở Việt Nam : Học hỏi và sáng tạo /
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
330.90093 NG-V
|
Tác giả:
PGS.TS.Ngô Doãn Vinh |
Nghiên cứu chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế-xã hội ở Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết tối ưu hóa : Quy hoạch tuyến tính - Quy hoạch rời rạc /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
519.7 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Địch |
Những khái niệm cơ bản về tối ưu hoá, quy hoạch tuyến tính, lý thuyết đối ngẫu, thuật toán, quy hoạch rời rạc...và phần hướng dẫn, câu hỏi ôn tập,...
|
Bản giấy
|
|
Quy hoạch làng quốc tế Thăng Long
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 DI-A
|
Tác giả:
Đinh Huy Anh, GS.TSKH.KTS. Ngô Thế Thi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tổng quan quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội Việt Nam Tập 1 / : General planning of Vietnam's Socio & Economic Development.
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.9597 TON
|
|
Giới thiệu chiến lược phát triển kinh tế xã hội Việt Nam 2001 đến 2020, Việt Nam điều kiện tự nhiên và tài nguyên khoáng sản các vùng kinh tế trọng...
|
Bản giấy
|
|
Tổng quan quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội Việt Nam = General Planning of Vietnam's Socio & Economic Development. Tập 2 /
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
338.9597 TON
|
Tác giả:
Trung tâm thông tin và tư vấn phát triển. Hội khoa học kinh tế Việt Nam. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quy hoạch và thiết kế khu ở ngoại giao đoàn
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
740 TA-H
|
Tác giả:
Tạ Ngọc Huân, GS.TS.KTS. Ngô Thế Kế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế quy hoạch khu nhà ở cán bộ lão thành cách mạng
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
740 LU-D
|
Tác giả:
Lương Minh Đức, GS.TS.KTS. Ngô Thế Thi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quy hoạch du lịch
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 G-C
|
Tác giả:
G.Cazé, R.Lanquas, Y.Raynouard |
Quy hoạch du lịch
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Vũ Thị Vinh |
Tài liệu cung cấp các thông tin về quy hoạch mạng lưới giao thông đô thị
|
Bản giấy
|
||
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Quy hoạch khu công nghiệp Tập trung Mỹ Xuân B2 Bà Rịa Vũng Tàu
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Tuấn Hùng, KTS. Phạm Hữu Ái |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quy hoạch xây dựng các đô thị Việt Nam /. Tập 1 /
Năm XB:
1999 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
711.09597 QUY
|
Tác giả:
Bộ Xây dựng. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|