| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Xây dựng chiến lược kinh doanh của công ty cổ phần đầu tư và thương mại An Phát
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Mạnh, GVHD: Nguyễn Xuân Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Biện pháp quản lí hoạt động đào tạo từ xã bằng ứng dụng công nghệ thông tin – truyền thông Viện Đại học mở Hà Nội : Luận văn Thạc sĩ Quản lý giáo dục Chuyên ngành giáo dục /
Năm XB:
2012 | NXB: Học viện Quản lý giáo dục
Số gọi:
378.597 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Thị Thiên Thanh, GVHD: TS. Phạm Viết Nhụ |
Cơ sở lí luận về quản lí hoạt động đào tạo từ xã bằng ứng dụng công nghệ thông tin – truyền thông. Thực trạng và biện pháp quản lí hoạt động đào...
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh của công ty cổ phần đầu tư xây dựng & thương mại 3-2
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 VU-C
|
Tác giả:
Vương Cường, GVHD: Phan Trọng Phức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu, ứng dụng hệ thống cảnh báo từ xa cho các trạm rút tiền tự động ( ATM ) kết GSM/GPRS
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Hải, GVHD: TS Nguyễn Hoàng Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở lý luận và thực tiễn của việc đảm bảo chất lượng đào tạo đại học từ xa ở Việt Nam : Luận án Tiến sĩ Quản lý giáo dục/62140501 /
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
378.597 TR-H
|
Tác giả:
Trình Thanh Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán tài sản cố định hữu hình tại công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển đô thị Sông Đà
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hướng, PGS.TS Nguyễn Văn Cồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Thủ Đô
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
657 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mỹ, PGS.TS Đặng Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm xây lắp tại công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CCIC Hà Nội
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
657 LE-P
|
Tác giả:
Lê Thị Phương, PGS.TS Đặng Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang giáo dục từ xa : Pandora guidebook in distance educationGai /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
371.35 BEL
|
Tác giả:
Tian Belawai, Jon Baggaley; Trần Đức Vượng dịch |
Hệ thống lí luận về giáo dục mở và giáo dục từ xa. Kiểm tra, đánh giá và ứng dụng phương tiện trong giáo dục từ xa. Các nguyên tắc ứng dụng giáo...
|
Bản giấy
|
|
Đào tạo từ xa Lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
374.4 POL
|
Tác giả:
GS. TSKH. E.X. Polat; Người dịch: TS. Lê Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các công nghệ đào tạo từ xa và học tập điện tử (E-learning)
Năm XB:
2004 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
371.35 BU-Q
|
Tác giả:
Bùi Thanh Giang (ch.b.), Chu Quang Toàn, Đào Quang Chiểu |
Đề cập chi tiết về phương thức đào tạo từ xa ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông vào công tác giáo dục, đào tạo từ xa như: Qua bảng Audio,...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng chương trình đào tạo từ xa môn "Cơ sở dữ liệu"
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Thủy, TS. Phan Trung Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|