| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình kỹ thuật kinh doanh thương mại quốc tế
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
327.071 HA-O
|
Tác giả:
Hà Thị Ngọc Oanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TS Đỗ Đức Bình; PGS.TS Nguyễn Thường Lạng(đồng chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Những khía cạnh kinh tế và luật pháp về bảo hiểm hàng hóa vận chuyển bằng đường biển trong thương mại quốc tế : Sách tham khảo
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
341.754 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn, Vũ Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Đàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vũ Lưu Phương; Bùi Nguyễn Hiếu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tiếng Anh trong giao dịch thương mại quốc tế :
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.24 JO-L
|
Tác giả:
Leo Jones Richard Alexander |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
International Business Contracts : Hợp đồng thương mại quốc tế /
Năm XB:
1997 | NXB: Thống kê
Số gọi:
346.02 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Đàn |
Khía cạnh luật pháp và hợp đồng thương mại quốc tế. Những ví dụ về hợp đồng thương mại giữa Việt Nam và các tổ chức hợp tác nước ngoài
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế học quốc tế - lý thuyết và chính sách Tập 1, Những vấn đề về thương mại quốc tế
Năm XB:
1996 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
337 KR-P
|
Tác giả:
Paul R. Krugman, Maurice Obstfeld ; Bùi Thanh Sơn... dịch. |
Trình bày về những cái lợi thu được từ thương mại; mô thức thương mại, chủ nghĩa bảo hộ, cán cân thanh toán, xác định tỷ giá hối đoái, sự phối hợp...
|
Bản giấy
|