| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình Toán cao cấp cho các nhà kinh tế. Phần II: Giải tích toán học
Năm XB:
2004 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Số gọi:
517.071 LE-T
|
Tác giả:
Lê, Đình Thúy |
Trình bày các kiến thức cơ bản về tập hợp, quan hệ và logic suy luận; không gian vectơ số học n chiều; ma trận và định thức; lý thuyết tổng quát về...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình toán đại cương. Tập 2 Dùng cho nhóm ngành 1 : : Giáo trình đại học
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia
Số gọi:
517.071 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Ngọc Thao (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hàm thực & giải tích hàm : Giải tích hiện đại /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia
Từ khóa:
Số gọi:
515 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Tụy |
Đề cập đến hầu hết các lĩnh vực khác nhau của toán học cao cấp, đặc biệt là các lĩnh vực liên quan đến tập hợp, không gian...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. TS Lê Dũng Mưu |
Cuốn sách giới thiệu những phương pháp cơ bản nhất để tìm cực trị của một hàm thực dưới những điều kiện nhất định.
|
Bản giấy
|
||
Phép tính giải tích hàm một biến số thực / : Tài liệu Toán A2 dùng cho cán bộ, sinh viên các ngành kĩ thuật và kinh tế /
Năm XB:
2003 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
515.7 TR-M
|
Tác giả:
Trần Văn Minh, Nguyễn Cao Nhạc đồng chủ biên, Phí Thị Vân Anh |
chương 1: số thực; chương 2. dãy số và giới hạn ; chương 3. hàm số và giới hạn; chương 4. đạo hàm và vi phân; chương 5. tích phân; chương 6. ứng...
|
Bản giấy
|
|
Toán cao cấp : Dùng cho: Sinh viên ngoại ngữ chuyên ngành trường Đại học Bách khoa Hà Nội, sinh viên các ngành khoa học xã hội, nhân văn và sinh viên các hệ tại chức, cao đẳng các trường đại học khác /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
517.071 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Hồ Quỳnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Toán cao cấp /. Tập 3, Phép tính giải tích nhiều biến số /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
515.076 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Trí. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Toán cao cấp cho các nhà kinh tế : Phần II: Giải tích toán học /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
515.076 LE-T
|
Tác giả:
Lê Đình Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Toán học cao cấp : /. Tập 1, Đại số và hình học giải tích /
Năm XB:
2014 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
515 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Trí chủ biên, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Toán học cao cấp : /. Tập 2, Phép tính giải tích một biến số /
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
515 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Trí chủ biên, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Toán học cao cấp : /. Tập 2, Phép tính giải tích một biến số /
Năm XB:
2021 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
515 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Trí chủ biên, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Toán học cao cấp :. Tập 1, Đại số và Hình học giải tích : : Giáo trình dùng cho các trường Đại học kĩ thuật /
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
515 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Trí chủ biên, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. |
Trình bày các khái niệm cơ bản của đại số và giải tích như tập hợp và ánh xạ, ánh xạ tuyến tính, dạng toàn phương....
|
Bản giấy
|